Bảng điểm tổng kết và xếp loại tốt nghiệp hệ Cử nhân Phật học khóa VI

     Hệ Cử nhân Phật học khóa VI Học viện Phật giáo Việt Nam tại Hà Nội nhập học từ năm 2010. Trải qua 4 năm tu học, rèn luyện đến nay khóa học đã kết thúc viên mãn. Để đánh giá kết quả tu học của Tăng Ni sinh, ngày 10/04/2014, Hội đồng Điều hành Học viện đã họp thông qua, phê chuẩn kết quả tu học và xếp loại tốt nghiệp cho Tăng Ni sinh hệ Cử nhân Phật học khóa VI. Dưới đây là nội dung danh sách tổng kết, xếp loại tốt nghiệp:

STT

THẾ DANH

PHÁP DANH

NGÀY SINH

TB N.HỌC

TBTN

ĐIỂM TB

XLTN

1

Nguyễn Thị Mơ

Thích Diệu Minh

16/10/1986

8,99

10

9,495

Xuất sắc

2

Nguyễn Thị Hải

Thích Tịnh Giác

20/12/1988

8,92

10

9,46

Xuất sắc

3

Vũ Thị Huệ

Thích Ngọc Mai

20/08/1985

8,88

10

9,44

Xuất sắc

4

Tô Văn Diềm

Thích Hạnh Viên

22/12/1973

8,84

10

9,42

Xuất sắc

5

Cảnh T. Thanh Thủy

Thích Từ Hiếu

18/08/1977

8,79

10

9,395

Xuất sắc

6

Đỗ Thị Đĩnh

Thích Diệu Thiện Trí

16/02/1977

8,79

10

9,395

Xuất sắc

7

Nguyễn Thị Thắm

Thích Bảo Hạnh

08/12/1990

8,78

10

9,39

Xuất sắc

8

Trần Thiên Phương

Thích Nữ Nhẫn Liên

11/04/1973

8,78

10

9,39

Xuất sắc

9

Ng.Hữu Lê Thùy Duyên

Thích Thanh Nhật

28/07/1981

8,78

10

9,39

Xuất sắc

10

Cao Thị Thảo

Thích Minh Hải

15/09/1986

8,77

10

9,385

Xuất sắc

11

Trần Thái Sáng Thích Chánh Thuần

14/03/1984

8,74 10 9,37

Xuất sắc

12

Nguyễn Thị Hương Ly

Thích Hạnh An

25/05/1986

8,73

10

9,365

Xuất sẵc

13

Trần Ly Hương

Thích Diệu Giang

25/11/1987

8,71

10

9,355

Xuất sắc

14

Đoàn Thị Thoa

Thích Diệu Minh

20/04/1980

8,7

10

9,35

Xuất sắc

15

Nguyễn Thị Thanh

Thích Phương Tú

12/07/1987

8,7

10

9,35

Xuất sắc

16

Đặng Thị Sim

Thích Diệu Mai

06/12/1986

8,68

10

9,34

Xuất sắc

17

Nguyễn Thị Thu

Thích Minh Trang

26/06/1986

8,66

10

9,33

Xuất sắc

18

Phạm Thị Thu Trang

Thích Nữ Tịnh Minh

25/06/1987

8,61

10

9,305

Xuất sắc

19

Đỗ Thị Xuân

Thích Viên An

20/12/1985

8,57

10

9,285

Xuất sắc

20

Hồ Thị Thoa

Thích Thường An

26/08/1982

8,51

10

9,255

Xuất sắc

21

Vũ Ngọc Tú

Thích Minh Thuần

19/08/1981

8,48

10

9,24

Xuất sắc

22

Nguyễn Thị Hải Lý

Thích Diệu Thủy

07/12/1987

8,72

9,75

9,235

Xuất sắc

23

Ng. Thị Minh Nguyệt

Thích Diệu Trang

19/07/1981

8,47

10

9,235

Xuất sắc

24

Lê Thị Tưới

Thích Diệu Minh

08/05/1987

8,46

10

9,23

Xuất sắc

25

Nguyễn Thị Luyến

Thích Đàm Trà

15/06/1984

8,93

9,5

9,215

Xuất sắc

26

Trần Thị Khánh

Thích Minh Khánh

03/08/1974

8,83

9,6

9,215

Xuất sắc

27

Nguyễn Thị Kim Nhơn

Thích Viên Chiếu

03/01/1979

8,43

10

9,215

Xuất sắc

28

Lê Văn Luật

Thích Thanh Luật

20/05/1986

8,42

10

9,21

Xuất sắc

29

Đào Thị Xen

Thích Diệu Hạnh

04/11/1987

8,65

9,75

9,2

Xuất sắc

30

Đoàn Thị Sáng

Thích Giác Hoa

15/10/1985

8,63

9,75

9,19

Xuất sắc

31

Phạm Thị Hồng Thắm

Thích Diệu Minh

05/04/1985

8,63

9,75

9,19

Xuất sắc

32

Dương Thị Quỳnh

Thích Diệu Nhân

16/07/1987

8,37

10

9,185

Xuất sắc

33

Nguyễn Thị Biển

Thích Diệu Hải

06/06/1979

8,57

9,75

9,16

Xuất sắc

34

Phạm Thị Dung

Thích Tịnh Khang

17/09/1985

8,57

9,75

9,16

Xuất sắc

35

Ngô Thị Vinh

Thích Nữ Minh Hiền

01/05/1982

8,56

9,75

9,155

Xuất sắc

36

Tạ Thị Hậu

Thích Đàm Hiền

05/12/1981

8,31

10

9,155

Xuất sắc

37

Hoàng Thị Minh

Thích Tâm Minh

13/10/1982

8,79

9,5

9,145

Xuất sắc

38

Cao Thị Nhạn

Thích Minh Tiến

01/10/1988

8,54

9,75

9,145

Xuất sắc

39

Phạm Thị Lan

Thích Giác Huệ

07/02/1987

8,28

10

9,14

Xuất sắc

40

Nguyễn Thị Yên

Thích Giác Nhiên

23/02/1983

8,52

9,75

9,135

Xuất sắc

41

Vũ Thị Oanh

Thích Đàm Hòa

25/05/1982

8,51

9,75

9,13

Xuất sắc

42

Lê Thị Ngọc

Thích Từ Tâm

12/07/1978

8,51

9,75

9,13

Xuất sắc

43

Nguyễn Thị Bích Ngọc

Thích Đàm Hương

11/04/1980

8,65

9,6

9,125

Xuất sắc

44

Nguyễn Thị Nhài

Thích Diệu Hiển

15/03/1983

8,5

9,75

9,125

Xuất sắc

45

Trần Thị Hương

Thích Minh Huệ

21/06/1984

8,74

9,5

9,12

Xuất sắc

46

Lê Thị Thảo

Thích Diệu Hiền

17/12/1985

8,24

10

9,12

Xuất sắc

47

Nguyễn Thị Hiệp

Thích Minh Hòa

24/01/1984

8,48

9,75

9,115

Xuất sắc

48

Cao Thị Thủy

Thích Đàm Thủy

18/11/1980

8,72

9,5

9,11

Xuất sắc

49

Bùi Hà Chung

Thích Đàm Hiếu

17/09/1981

8,71

9,5

9,105

Xuất sắc

50

Trần Thị Dung

Thích Diệu Xuân

19/02/1982

8,44

9,75

9,095

Xuất sắc

51

Nguyễn Thị Hiên

Thích Viên Thủy

06/06/1984

8,88

9,3

9,09

Xuất sắc

52

Nguyễn Minh Châu

Thích Nữ Minh Châu

19/07/1985

8,68

9,5

9,09

Xuất sắc

53

Nguyễn Thị Liên

Thích Thanh Minh

10/08/1974

8,66

9,5

9,08

Xuất sắc

54

Đinh Thị Huyền

Thích Tuệ Hạnh

04/10/1985

8,4

9,75

9,075

Xuất sắc

55

Lê Văn Lượng

Thích Viên Đức

24/10/1979

8,14

10

9,07

Xuất sắc

56

Nguyễn Thị Ngọc

Thích Diệu Ngọc

30/08/1988

8,38

9,75

9,065

Xuất sắc

57

Nguyễn Thị Hiền

Thích Thuần Nhã

01/09/1978

8,38

9,75

9,065

Xuất sắc

58

Trần Thị Khỏe

Thích Diệu Huệ

10/06/1977

8,37

9,75

9,06

Xuất sắc

59

Lê Thị Hòa

Thích Minh Duyên

06/06/1987

8,61

9,5

9,055

Xuất sắc

60

Bùi Thị Thạo

Thích Diệu Trang

25/02/1976

8,61

9,5

9,055

Xuất sắc

61

Đoàn Thị Vy

Thích Diệu Tường

12/04/1984

8,36

9,75

9,055

Xuất sắc

62

Nguyễn Thị Hiền

Thích Hạnh Hiền

18/05/1978

8,35

9,75

9,05

Xuất sắc

63

Phạm Thị Hạnh

Thích Tuệ Nhẫn

02/12/1986

8,35

9,75

9,05

Xuất sắc

64

Phan Thị Hà

Thích Đàm Hậu

15/10/1987

8,59

9,5

9,045

Xuất sắc

65

Phan Thị Hà

Thích Nhật Huyền

22/05/1981

8,31

9,75

9,03

Xuất sắc

66

Hoàng Thị Huê

Thích Tịnh Hương

16/07/1984

8,31

9,75

9,03

Xuất sắc

67

Nguyễn Thị Thúy

Thích Bảo Minh

04/10/1986

8,54

9,5

9,02

Xuất sắc

68

Hà Thị Thúy

Thích Diệu Nhân

07/03/1980

8,29

9,75

9,02

Xuất sắc

69

Nguyễn Thị Nhanh

Thích Đàm Từ

26/06/1989

8,29

9,75

9,02

Xuất sắc

70

Trần Thị Nga

Thích Đàm Thường

02/12/1980

8,25

9,75

9

Xuất sắc

71

Bạch Thị Hoa

Thích Minh Hòa

03/08/1983

8,67

9,3

8,985

Giỏi

72

Lê Thị Nhung

Thích Huệ Tịnh

24/04/1980

8,47

9,5

8,985

Giỏi

73

Nguyễn Thị Uyên

Thích Tịnh Giới

23/02/1982

8,2

9,75

8,975

Giỏi

74

Vi Thị Yến

Thích Nữ Minh Ý

15/05/1983

8,2

9,75

8,975

Giỏi

75

Trần Trung Hưng

Thích Đạo Hưng

26/12/1983

8,42

9,5

8,96

Giỏi

76

Trần Thị Hoa

Thích Đàm Đương

20/04/1985

8,41

9,5

8,955

Giỏi

77

Lê Thị Luyến

Thích Diệu Pháp

11/10/1980

8,14

9,75

8,945

Giỏi

78

Hoàng Thị Ngân

Thích Bảo Minh

11/03/1987

8,61

9,25

8,93

Giỏi

79

Nguyễn Thị Minh

Thích Tịnh Minh

02/11/1981

8,11

9,75

8,93

Giỏi

80

Ng. Thị Phương Nhung

Thích Tịnh Thư

10/09/1981

8,34

9,5

8,92

Giỏi

81

Trần Thị Thu Hoài

Thích Diệu Hoài

26/04/1972

8,08

9,75

8,915

Giỏi

82

Nguyễn Thị Oanh

Thích Đàm Khánh

11/07/1974

8,08

9,75

8,915

Giỏi

83

Hoàng Thị Bích Cầm

Thích Diệu Thiện

23/03/1983

8,56

9,25

8,905

Giỏi

84

Hoàng Thị Mai

Thích Diệu Thanh

23/11/1986

8,06

9,75

8,905

Giỏi

85

Nguyễn Việt Tuấn

Thích Quang Thuần

08/03/1989

8,29

9,5

8,895

Giỏi

86

Nguyễn Thị Liên

Thích Bảo Khánh

20/04/1985

8,79

9

8,895

Giỏi

87

Nguyễn Thị Toan

Thích Diệu Trí

11/06/1980

8,28

9,5

8,89

Giỏi

88

Vũ Thị Trang

Thích Tịnh Hân

06/04/1989

8,25

9,5

8,875

Giỏi

89

Vũ Ngọc Thái

Thích Thanh Khang

09/09/1986

8,37

9,3

8,835

Giỏi

90

Vũ Đông Giang

Thích Nguyên Tâm

25/06/1985

8,37

9,3

8,835

Giỏi

91

Vũ Thị Thu Thủy

Thích Diệu Liên

19/08/1984

8,61

9

8,805

Giỏi

92

Roãn Thị Thắm

Thích Hải Độ

23/07/1982

8,6

9

8,8

Giỏi

93

Bùi Thanh Tươi

Thích Đàm Huyền

10/02/1987

8,32

9,25

8,785

Giỏi

94

Trần Thị Hồng Gấm

Thích Đàm Gấm

20/01/1979

8,56

9

8,78

Giỏi

95

Trương Thị Tân

Thích Diệu Như

16/03/1975

8,31

9,25

8,78

Giỏi

96

Lê Thị Lẩu

Thích Diệu Tịnh

05/02/1980

8,54

9

8,77

Giỏi

97

Nguyễn Thị Thanh

Thích Đàm Kim

02/01/1976

8,27

9,25

8,76

Giỏi

98

Trần Thị Thắm

Thích Diệu Nhuần

10/12/1987

8,51

9

8,755

Giỏi

99

Trần Thị Thơm

Thích Diệu Thùy

10/09/1987

8,51

9

8,755

Giỏi

100

Vũ Hồng Tuyết

Thích Diệu Viên

27/02/1987

8,51

9

8,755

Giỏi

101

Lê Đức Hậu

Thích Thái Sơn

30/07/1982

8

9,5

8,75

Giỏi

102

Trần Thị Ngoan

Thích Diệu Ngoan

10/11/1987

8,5

9

8,75

Giỏi

103

Đặng Thị Huyền Trang

Thích Diệu Quỳnh

10/06/1987

8,5

9

8,75

Giỏi

104

Vũ Thị Lan

Thích Chân Như

26/01/1983

8,49

9

8,745

Giỏi

105

Lê Thị Anh Đào

Thích Bảo Việt

03/02/1989

8,47

9

8,735

Giỏi

106

Phan Thị Hương

T.N Tịnh Thuận

11/09/1981

8,46

9

8,73

Giỏi

107

Trần Thị Tươi

Thích Diệu Cảnh

16/03/1986

8,43

9

8,715

Giỏi

108

Phạm Thị Giang

Thích Nữ Huệ Công

15/09/1985

8,4

9

8,7

Giỏi

109

Hoàng Thị Hương

Thích Đàm Mến

07/05/1976

8,4

9

8,7

Giỏi

110

Ngô Thị Luyến

Thích Đàm Thùy

18/02/1987

8,39

9

8,695

Giỏi

111

Huỳnh Thị Kim Thạnh

Thích Nữ Thanh Đạt

06/06/1974

8,38

9

8,69

Giỏi

112

Trần Thị Nương

Thích Đàm Nương

25/05/1984

8,36

9

8,68

Giỏi

113

Hoàng Văn Mạnh

Thích Tục Thịnh

20/11/1986

8,34

9

8,67

Giỏi

114

Vũ Thị Hương

Thích Nhật Huy

11/09/1991

8,33

9

8,665

Giỏi

115

Nguyễn Thị Hoa

Thích Đàm Đăng

29/03/1981

8,32

9

8,66

Giỏi

116

Lê Thị Thảo

Thích Đàm Thảo

16/04/1982

8,31

9

8,655

Giỏi

117

Tăng Thị Lệ

Thích Minh Chính

25/10/1985

8,27

9

8,635

Giỏi

118

Nguyễn Thị Đào

Thích Diệu Đoan

22/02/1979

8,27

9

8,635

Giỏi

119

Kiều Thị Hương

Thích Đàm Minh

21/06/1978

8,26

9

8,63

Giỏi

120

Đỗ Thị Chang

Thích Diệu Tiến

01/01/1984

8,26

9

8,63

Giỏi

121

Mai Thị Tươi

Thích Đàm Nghiêm

03/08/1984

8,25

9

8,625

Giỏi

122

Mai Thị Nhung

Thích Đàm Nhung

26/08/1976

8,23

9

8,615

Giỏi

123

Trần Thị Ngát

Thích Đàm Tín

17/01/1984

8,53

8,7

8,615

Giỏi

124

Trần Thị Ly

Thích Đàm Hường

16/06/1986

8,62

8,6

8,61

Giỏi

125

Dương Thu Hà

Thích Hiên Mãn

02/09/1984

8,2

9

8,6

Giỏi

126

Đào Thị Hoa

Thích Đàm Hào

09/01/1982

8,19

9

8,595

Giỏi

127

Ng. Hà Nhật Phương

Thích Chơn Minh

27/06/1976

8,14

9

8,57

Giỏi

128

Lê Thị Hảo

Thích Đàm Đạo

11/10/1978

8,14

9

8,57

Giỏi

129

Lê Văn Hạ

Thích Di Trường

26/06/1986

8,13

9

8,565

Giỏi

130

Bùi Thị Cài

Thích Đàm Lụa

30/10/1975

8,13

9

8,565

Giỏi

131

Bùi Thị Nhàn

Thích Hạnh Nguyện

24/05/1984

8,63

8,5

8,565

Giỏi

132

Lương Văn Toản

Thích Thanh Toản

13/07/1985

8,1

9

8,55

Giỏi

133

Nguyễn Thị Thu Huyền

Thích Diệu Lưu

05/04/1985

8,5

8,6

8,55

Giỏi

134

Phạm Thị Duyên

Thích Đàm Hiếu

13/01/1986

8,09

9

8,545

Giỏi

135

Trần Thị Hường

Thích Đàm Hường

15/05/1979

8,06

9

8,53

Giỏi

136

Phan Thị Dung

Thích Đàm Bảo

08/01/1987

8,55

8,5

8,525

Giỏi

137

Nguyễn Viết Huyện

Thích Giác Nguyên

10/05/1985

8,25

8,8

8,525

Giỏi

138

Nguyễn Văn Kiểm

Thích Mật Viên

02/10/1976

8,34

8,6

8,47

Giỏi

139

Trần Thị Nguyệt

Thích Đàm Thùy

07/06/1986

8,61

8,25

8,43

Giỏi

140

Nguyễn Thị Hương

Thích Đàm Hưởng

16/07/1983

8,65

8,1

8,375

Giỏi

141

Ngô Thị Dinh

Thích Diệu Trà

05/01/1986

8,42

8,3

8,36

Giỏi

142

Trần Thị Hà

Thích Như Ngọc

01/07/1985

8,63

8

8,315

Giỏi

143

Phạm Thị Minh

Thích Chân Tâm

10/05/1986

8,57

8

8,285

Khá

144

Hồ Khắc Tây

Thích Thanh Văn

22/07/1982

8,37

8,2

8,285

Giỏi

145

Đỗ Thị Vân

Thích Đàm Lượng

23/10/1986

8,56

8

8,28

Giỏi

146

Phan Thị Lan

Thích Diệu Lan

05/02/1981

8,25

8,3

8,275

Giỏi

147

Ngô Thị Lơ

Thích Diệu Tuyết

27/12/1980

8,24

8,3

8,27

Giỏi

148

Phạm Ngọc Hoàn

Thích Thanh Hoàn

10/08/1987

8,49

8

8,245

Giỏi

149

Lê Thị Canh

Thích Nữ Như Hiếu

01/12/1990

8,58

7,9

8,24

Giỏi

150

Nguyễn Đức Đạt

Thích Quảng Tiến

08/10/1982

7,98

8,5

8,24

Giỏi

151

Lê Thị Thu Huyền

Thích Diệu Thắng

06/01/1978

8,17

8,3

8,235

Giỏi

152

Trương Quốc Vương

Thích Minh Định

27/07/1982

8,36

8,1

8,23

Giỏi

153

Trần Thị Sim

Thích Diệu Thiện

20/07/1984

8,34

8,1

8,22

Giỏi

154

Nguyễn Thị Báu

Thích Diệu Châu

26/07/1986

8,61

7,8

8,205

Giỏi

155

Phạm Thị Hạnh

Thích Minh Huyền

14/10/1984

8,46

7,9

8,18

Giỏi

156

Tạ Thị Hà

Thích Diệu Hằng

04/03/1982

8,45

7,9

8,175

Giỏi

157

Đặng Đình Cường

Thích Tâm Như

20/08/1973

8,15

8,2

8,175

Giỏi

158

Nguyễn Thị Gấm

Thích Quang Thành

28/10/1984

8,23

8,1

8,165

Giỏi

159

Nguyễn Thị Lan

Thích Diệu Huân

18/04/1987

8,51

7,8

8,155

Giỏi

160

Trần Thị Tám

Thích Diệu Tín

25/08/1989

8,38

7,9

8,14

Giỏi

161

Trần Thị Thanh Hương

Thích Hải Tâm

18/02/1980

8,16

8,1

8,13

Giỏi

162

Ngô Thị Bảy

Thích Nữ Minh Trang

01/05/1985

8,43

7,8

8,115

Giỏi

163

Lý Văn Thuấn

Thích Quảng Tư

05/09/1986

7,9

8,3

8,1

Khá

164

Phan Thị Mỵ

Thích Tịnh Tuệ

22/08/1986

8,1

8,1

8,1

Giỏi

165

Nguyễn Thị Tiến Như

Thích Diệu Hương

18/06/1986

8,49

7,7

8,095

Giỏi

166

Nguyễn Thị Nhinh

Thích Diệu Linh

18/06/1987

8,49

7,7

8,095

Giỏi

167

Phan Thị Liên

Thích Minh Phương

09/08/1986

8,28

7,9

8,09

Giỏi

168

Phạm Thúy Vân

Thích Tịnh Tường

15/11/1982

8,37

7,8

8,085

Giỏi

169

Nguyễn Thị Hợp

Thích Từ Tín

08/08/1981

8,25

7,9

8,075

Giỏi

170

Hoàng Thị Sậu

Thích Đàm Lĩnh

02/04/1982

8,34

7,8

8,07

Giỏi

171

Nguyễn Thị Hoài

Thích Diệu Hoài

08/02/1985

8,32

7,8

8,06

Giỏi

172

Trần Văn Thiệp

Thích Nguyên Thiệp

15/10/1982

8,19

7,9

8,045

Giỏi

173

Phạm Thị Ngọt

Thích Đàm Thịnh

10/01/1981

8,17

7,9

8,035

Giỏi

174

Nguyễn Thị Trang

Thích Diệu Tuệ

08/06/1986

8,56

7,5

8,03

Giỏi

175

Phạm Thị Mai

Thích Đàm An

06/09/1985

8,55

7,5

8,025

Giỏi

176

Hoàng Thị Ký

Thích Diệu Ngôn

19/11/1986

8,4

7,6

8

Giỏi

177

Nguyễn Thị Liên

Thích Đàm Liên

11/07/1981

8,39

7,6

7,995

Khá

178

Vũ Thị Hà

Thích Diệu Hảo

02/08/1984

8,28

7,7

7,99

Khá

179

Lê Thị Hồng Thủy

Thích Diệu Huyền

18/05/1982

8,65

7,3

7,975

Khá

180

Trần Thị Hiên

Thích Huệ Lam

07/05/1982

8,25

7,7

7,975

Khá

181

Dương Thị Hồng Yến

Thích Tâm Hạnh

10/06/1980

8,34

7,6

7,97

Khá

182

Nguyễn Thị Chín

Thích Diệu Phương

20/06/1975

8,13

7,8

7,965

Khá

183

Nguyễn Văn Sơn

Thích Đạo Tú

30/05/1979

7,91

8

7,955

Khá

184

Vũ Thị Thu Hằng

Thích Đàm Huyền

03/09/1982

8,38

7,5

7,94

Khá

185

Vũ Thị Thúy

Thích Diệu Thành

20/07/1986

8,15

7,7

7,925

Khá

186

Hoàng Thanh Quyên

Thích Thanh Huân

10/11/1986

7,84

8

7,92

Khá

187

Bùi Thị Bốn

Thích Viên Phước

16/08/1982

8,14

7,7

7,92

Khá

188

Phạm Văn Thuy

Thích Nhân Từ

01/01/1983

8,04

7,8

7,92

Khá

189

Lã Thị Thủy

Thích Ngọc Chi

30/06/1983

8,23

7,6

7,915

Khá

190

Trần Thị Lan

Thích Nữ Huệ Lành

22/12/1984

8,01

7,8

7,905

Khá

191

Lê Thị Lương

Thích Diệu Bảo

08/07/1981

8,5

7,3

7,9

Khá

192

Lê Thị Thuận Yến

Thích Bảo Đức

09/08/1984

8,2

7,6

7,9

Khá

193

Triệu Thị Vải

Thích Nữ Huệ Lâm

11/10/1981

8,08

7,7

7,89

Khá

194

Đoàn Văn Ruệ

Thích Minh Tuệ

30/06/1986

8,08

7,7

7,89

Khá

195

Nguyễn Thị Hằng

Thích Đàm Nguyện

10/09/1978

8,28

7,5

7,89

Khá

196

Đoàn Thị Chí

Thích Diệu Thanh

10/06/1984

8,05

7,7

7,875

Khá

197

Trần Thị Nhường

Thích Minh Hà

20/06/1981

8,12

7,6

7,86

Khá

198

Nguyễn Thanh Hà

Thích Đàm Ngân

22/10/1983

8,1

7,6

7,85

Khá

199

Phạm Thị Xuân

Thích Đàm Hiên

20/10/1983

8,19

7,5

7,845

Khá

200

Vũ Mạnh Quân

Thích Minh Không

10/08/1975

7,48

8,2

7,84

Khá

201

Lê Thị Dịu

Thích Diệu Lương

16/01/1986

8,38

7,3

7,84

Khá

202

Lê Thị Hưng

Thích Diệu Hương

12/02/1975

8,27

7,4

7,835

Khá

203

Lê Thị Tiền Huế

Thích Hải Định

09/08/1984

8,23

7,4

7,815

Khá

204

Nguyễn Thị Thúy Nga

Thích Viên Trí

17/03/1976

8,12

7,5

7,81

Khá

205

Trần Thị Nhung

Thích Bảo An

20/10/1974

8,21

7,4

7,805

Khá

206

Nguyễn Thị Mai

Thích Tịnh Lan

12/04/1987

8,21

7,4

7,805

Khá

207

Nguyễn Thị Yến

Thích Đàm Sơn

21/08/1980

8,11

7,5

7,805

Khá

208

Trần Thị Thêm

Thích Diệu Thêm

27/12/1990

8,3

7,3

7,8

Khá

209

Hoàng Thị Lý

Thích Diệu Thảo

09/09/1982

8,36

7,2

7,78

Khá

210

Đỗ Thị Long

Thích Chiếu An

20/08/1978

8,04

7,5

7,77

Khá

211

Trần Thị Thu

Thích Diệu Quang

21/04/1982

7,8

7,7

7,75

Khá

212

Vũ Thị Thỏa

Thích Diệu Phượng

23/02/1982

7,97

7,5

7,735

Khá

213

Nguyễn Thị Tuệ Minh

Thích Nữ Hương Đức

21/01/1980

8,16

7,3

7,73

Khá

214

Đặng Văn Thắng

Thích Đức Tiến

11/10/1985

7,96

7,5

7,73

Khá

215

Nhữ Văn Thanh

Thích Như Trang

09/12/1984

7,96

7,5

7,73

Khá

216

Phạm Thị Tân

Thích Đàm Thanh

23/03/1981

8,03

7,4

7,715

Khá

217

Phạm Văn Thành

Thích Thanh Thành

27/10/1976

7,62

7,8

7,71

Khá

218

Bùi Thị Thủy

Thích Minh Định

15/07/1987

8,21

7,2

7,705

Khá

219

Vũ Thị Kỳ

Thích Diệu Nghĩa

24/05/1980

7,8

7,6

7,7

Khá

220

Nguyễn Văn Kiền

Thích Nguyên Kiền

14/03/1981

7,59

7,8

7,695

Khá

221

Vũ Thị Vy

Thích Nữ Thiện Nhàn

21/12/1973

8,17

7,2

7,685

Khá

222

Phùng Văn Lược

Thích Thanh Đại

13/09/1987

7,76

7,6

7,68

Khá

223

Trịnh Văn Nghĩa

Thích Thanh Nghĩa

02/11/1987

7,66

7,7

7,68

Khá

224

Đỗ Văn Nghĩa

Thích Nguyên Trọng

19/07/1984

7,65

7,7

7,675

Khá

225

Lê Thị Thúy Phượng

Thích Nữ Giới Vy

06/12/1981

8,35

7

7,675

Khá

226

Vũ Thị Hải

Thích Đàm Hà

15/03/1982

8,02

7,3

7,66

Khá

227

Nguyễn Thị Nụ

Thích Diệu Thu

04/10/1982

7,62

7,7

7,66

Khá

228

Nguyễn Thị Huyền

Thích Minh Tịnh

10/10/1988

8,22

7,1

7,66

Khá

229

Phạm Văn Luân

Thích Thanh Nghĩa

22/10/1989

7,71

7,6

7,655

Khá

230

Lê Bá Cơ

Thích Thanh Cơ

18/10/1984

7,89

7,4

7,645

Khá

231

Nguyễn Thị Điểm

Thích Đàm Tươi

02/08/1977

8,18

7,1

7,64

Khá

232

Nguyễn Thị Thắm

Thích Diệu Quang

19/11/1983

8,06

7,2

7,63

Khá

233

Nguyễn Đình Tiến

Thích Thanh An

24/06/1983

7,46

7,8

7,63

Khá

234

Lâm Văn Trình

Thích Hạnh Tường

10/05/1988

7,73

7,5

7,615

Khá

235

Trần Văn Dương

Thích Thanh Dương

09/10/1986

7,36

7,8

7,58

Khá

236

Nguyễn Thủy

Thích Quảng Thắng

01/03/1985

7,75

7,4

7,575

Khá

237

Nguyễn Thị Nghiên

Thích Đàm Nghiêm

11/05/1967

7,91

7,2

7,555

Khá

238

Nguyễn Văn Bảo

Thích Thái Bảo

27/01/1986

7,6

7,5

7,55

Khá

239

Nguyễn Văn Tưởng

Thích Nhuận Hữu

29/11/1980

7,8

7,3

7,55

Khá

240

Nguyễn Thế Duy

Thích Thanh Hiển

07/04/1985

7,38

7,7

7,54

Khá

241

Lê Văn Nam

Thích Đạo Ân

05/12/1981

7,55

7,5

7,525

Khá

242

Vương Thị Tuyết

Thích Đàm Thịnh

25/05/1987

7,94

7,1

7,52

Khá

243

Vũ Như Sang

Thích Thanh Phú

25/12/1982

7,33

7,7

7,515

Khá

244

Lê Trung Hải

Thích Từ Trí

23/12/1976

7,83

7,2

7,515

Khá

245

Đoàn Văn Thủ

Thích Nguyên Hoạt

05/10/1977

7,8

7,2

7,5

Khá

246

Bùi Hữu Sáu

Thích Bảo Sơn

07/01/1986

7,7

7,3

7,5

Khá

247

Vũ Thị Thảo

Thích Đàm Hương

27/06/1982

7,89

7,1

7,495

Khá

248

Nguyễn Văn Nghĩa

Thích Thiện Hạnh

18/12/1986

7,38

7,6

7,49

Khá

249

Nguyễn Thị Châu

Thích Đàm Thực

26/11/1983

7,78

7,2

7,49

Khá

250

Nguyễn Viết Thiện

Thích Nhật Toàn

17/07/1980

7,58

7,4

7,49

Khá

251

Vũ Hồng Phong

Thích Minh Thuận

24/06/1977

7,57

7,4

7,485

Khá

252

Đinh Văn Hùng

Thích Thanh Viên

21/11/1980

7,67

7,3

7,485

Khá

253

Phạm Văn Thành

Thích Thanh Trúc

23/07/1984

7,64

7,3

7,47

Khá

254

Hoàng Thị Miến

Thích Đàm Liên

09/06/1983

8,01

6,9

7,455

Khá

255

Nguyễn Văn Thành

Thích Giác Trí

16/04/1988

7,81

7,1

7,455

Khá

256

Trần Vĩnh Nghĩa

Thích Thanh Nghĩa

30/08/1985

7,49

7,4

7,445

Khá

257

Vũ Thị Huyền Trang

Thích Đàm Giác Nhật

20/09/1975

7,89

7

7,445

Khá

258

Nguyễn Văn Hanh

Thích Minh Hạnh

08/01/1974

7,58

7,3

7,44

Khá

259

Trần Văn Lợi

Thích Thanh Hội

29/08/1979

7,47

7,4

7,435

Khá

260

Vũ Hồng Phòng

Thích Thanh Định

29/12/1984

7,65

7,2

7,425

Khá

261

Nguyễn Thị Phương

Thích Thiện Tâm

30/03/1974

7,84

7

7,42

Khá

262

Lương Xuân Biền

Thích Minh Thức

22/01/1986

7,77

7

7,385

Khá

263

Nguyễn Thị Thu Hương

Thích Minh Hương

10/09/1985

7,82

6,9

7,36

Khá

264

Nguyễn Thị Lan

Thích Tịnh Thanh

23/07/1983

7,72

7

7,36

Khá

265

Phạm Văn Khiết

Thích Minh Quang

06/01/1986

7,58

7,1

7,34

Khá

266

Đoàn Văn Thông

Thích Thanh Tín

25/01/1988

7,57

7,1

7,335

Khá

267

Trần Thị Thành

Thích Diệu Nhàn

25/05/1983

7,75

6,9

7,325

Khá

268

Vũ Văn Quang

Thích Bản Nhiên

10/08/1986

7,65

7

7,325

Khá

269

Vũ Tuyết Thanh

Thích Đàm Thanh

04/03/1979

7,72

6,9

7,31

Khá

270

Trần Đình Đông

Thích Thiện Đạo

27/02/1981

7,3

7,3

7,3

Khá

271

Hoàng Thị Oanh

Thích Diệu Liên

10/09/1979

7,99

6,6

7,295

Khá

272

Phan Thị Chiên

Thích Đàm Thanh

15/02/1975

7,78

6,8

7,29

Khá

273

Phạm Hữu Bình

Thích Thanh Huấn

17/04/1983

7,55

7

7,275

Khá

274

Trần Quốc Huy

Thích Thanh Huy

18/09/1980

7,25

7,3

7,275

Khá

275

Nguyễn Thị Thanh

Thích Diệu Thanh

07/02/1975

7,63

6,9

7,265

Khá

276

Nguyễn Văn Điệp

Thích Thanh Điệp

03/01/1980

7,7

6,8

7,25

Khá

277

Hoàng Hải Hiếu

Thích Thiện Pháp

14/08/1983

7,57

6,9

7,235

Khá

278

Mai Việt Cường

Thích Tục Cường

14/07/1986

7,12

7,3

7,21

Khá

279

Võ Đình Trí

Thích Nguyên Đức

10/12/1970

7,42

7

7,21

Khá

280

Phạm Văn Minh

Thích Tục Cường

14/02/1985

7,41

7

7,205

Khá

281

Cao Xuân Linh

Thích Giác Thành

07/05/1983

7,36

7

7,18

Khá

282

Trần Văn Vũ

Thích Thanh Vũ

04/08/1983

7,36

7

7,18

Khá

283

Nguyễn Văn Dũng

Thích Nguyên Dũng

17/06/1983

7,48

6,8

7,14

Khá

284

Nguyễn Thị Thủy

Thích Diệu Thiền

21/01/1979

7,68

6,6

7,14

Khá

285

Đào Thị Thúy

Thích Minh Hân

16/12/1978

7,83

6,4

7,115

Khá

286

Trịnh Văn Thành

Thích Thanh Đạt

08/09/1986

7,4

6,8

7,1

Khá

287

Nguyễn Văn Sang

Thích Thanh Huy

03/08/1983

7,1

7

7,05

Khá

 Ghi chú: Học viện tổ chức Lễ Bế giảng và phát bằng cho Tăng Ni sinh hệ Cử nhân Phật học khóa VI cùng với Lễ Khai giảng hệ Cử nhân Phật học khóa VII. Thời gian cụ thể sẽ thông báo sau.

EmailEmail InPrint PDF.

Tin tức khác

Video mới nhất

<

Album hình ảnh

  • Kinh hoa nghiêm

    Kinh Hoa Nghiêm là bộ kinh đại thừa, là vua trong các kinh, với nội dung siêu việt tuyệt luân hùng vĩ, tráng lệ nguy nga, thể hiện pháp thân, tư tưởng và tâm nguyện của Phật.

  • Pháp bảo Đàn kinh

    Đại Sư tên Huệ Năng, cha họ Lư, tên húy là Hành Thao. Người mẹ họ Lý, sanh ra Sư nhằm giờ Tý, ngày mùng tám, tháng hai, năm Mậu Tuất, niên hiệu Trinh Quán thứ 12.

  • Con Đường Bồ Tát Nhập Thế Trong Kinh Bát Đại Nhân Giác

    Kinh Bát Đại nhân Giác là một tác phẩm Kinh điển Đại thừa, ngôn ngữ súc tích, ý nghĩa cô đọng như các danh ngôn của Kinh Pháp Cú,

Slideshow with mootools

    SlideShow Pro Module v2.0 by JT

    Liên kết website

    Nhận qua Email

    Tên :

    Email của bạn

    Lượt truy cập:1551457
    Đang online :45
    Bảng quảng cáo