Theo kế hoạch của Hội đồng Điều hành Học viện Phật giáo Việt Nam tại Hà Nội, trong các ngày 05, 06 tháng 04 năm 2014, tại Học viện đã diễn ra kỳ thi tuyển sinh hệ Cử nhân Phật học khóa VII (2014 – 2018). Ngày 10/04/2014, Hội đồng Điều hành đã họp phê chuẩn kết quả kỳ thi tuyển sinh khóa VII. Nay Học viện công bố kết quả kỳ thi cụ thể như sau:
|
SBD |
Thế danh |
Pháp danh |
Ngày sinh |
Đơn vị |
Giáo lý |
VHPGS |
Hán văn |
Tổng |
|
1 |
Vũ Thị Tiến | Thích Bảo An |
19/09/1992 |
Thái Bình |
5.5 |
9 |
9 |
23.5 |
|
2 |
Nguyễn Văn Công | Thích Nguyên An |
28/10/1991 |
Nam Định |
6.5 |
7.5 |
9 |
23 |
|
3 |
Nguyễn Thị Oanh | Thích Nữ Đàm An |
29/07/1975 |
TP Hà nội |
9 |
7 |
9 |
25 |
|
4 |
Đinh Thái Hà | Thích Tâm An |
20/09/1990 |
Thái Bình |
6 |
6.5 |
9 |
21.5 |
|
5 |
Nguyễn Thị Ngát | Thích Tịnh An |
2/3/1989 |
Hưng Yên |
7 |
7.5 |
9 |
23.5 |
|
6 |
Nguyễn Thị Én | Thích Nữ Bảo Anh |
13/11/1986 |
TP Hà nội |
7.5 |
8.5 |
9 |
25 |
|
7 |
Hoàng Thị Oanh | Thích Đàm Ánh |
28/10/1988 |
TP Hà nội |
8 |
7.5 |
9 |
24.5 |
|
8 |
Nguyễn Thị Duyên | Thích Diệu Ân |
4/9/1989 |
Vĩnh Phúc |
8 |
6.5 |
9 |
23.5 |
|
9 |
Trịnh Thị Trinh | Thích Diệu Ân |
29/10/1987 |
Hải Phòng |
8.5 |
6.5 |
9 |
24 |
|
10 |
Trần Thị Thu Hương | Thích Nữ Huệ Ân |
17/07/1986 |
Hải Dương |
8.5 |
7 |
9 |
24.5 |
|
11 |
Trần Thị Hiền | Thích Nữ Diệu Ban |
10/10/1985 |
TP Hà nội |
8 |
8 |
10 |
26 |
|
13 |
Đỗ Thị Tiến | Thích Đàm Bảo |
27/03/1988 |
Bắc Ninh |
6.5 |
7.5 |
9 |
23 |
|
14 |
Nguyễn Bá Ba Vương | Thích Đồng Bảo |
28/09/1991 |
Bình Định |
8.5 |
6.5 |
9 |
24 |
|
15 |
Nguyễn Thị Minh | Thích Hạnh Bảo |
13/07/1989 |
Quảng Ninh |
6.5 |
8.5 |
9 |
24 |
|
16 |
Chung Hoàng Sơn | Thích Minh Bảo |
9/4/1991 |
Bắc Ninh |
5.5 |
9 |
9 |
23.5 |
|
17 |
Nguyễn Xuân Tam | Thích Nguyên Bảo |
13/10/1983 |
TP Hà nội |
8 |
8 |
9 |
25 |
|
18 |
Nguyễn Thị Liên | Thích Nữ Đàm Bảo |
15/07/1985 |
TP Hà nội |
7 |
8.5 |
9 |
24.5 |
|
19 |
Phạm Phương Hiên | Thích Nữ Nhật Bảo |
29/08/1982 |
TP Hà nội |
7 |
7 |
9 |
23 |
|
20 |
Hoàng Thị Huệ | Thích Nữ Tịnh Bảo |
4/8/1984 |
TP Hà nội |
7.5 |
8 |
9 |
24.5 |
|
21 |
Ngô Thị Ngân | Thích Tuệ Bảo |
22/01/1989 |
TP Hà nội |
7 |
8 |
9 |
24 |
|
22 |
Lã Văn Đồng | Thích Đạo Bi |
10/8/1989 |
Phú Thọ |
9 |
9 |
9 |
27 |
|
23 |
Nguyễn Văn Định | Thích Nguyên Bình |
19/09/1983 |
TP Hà nội |
8 |
8.5 |
9 |
25.5 |
|
24 |
Đỗ Văn Huấn | Thích Nhẫn Bình |
25/05/1975 |
Quảng Ninh |
6.5 |
5 |
9 |
20.5 |
|
25 |
Trần Thị Hiền | Thích Diệu Cần |
6/3/1992 |
Hải Phòng |
8 |
6 |
9 |
23 |
|
26 |
Dương Thị Huế | Thích Đàm Hiện Chân |
20/10/1978 |
TP Hà nội |
7.5 |
6 |
10 |
23.5 |
|
27 |
Hoàng Văn Ích | Thích Trí Chân |
12/9/1985 |
TP Hà nội |
7 |
8 |
9 |
24 |
|
28 |
Đào Thị Xuân | Thích Bảo Châu |
9/9/1985 |
Hải Phòng |
7.5 |
8.5 |
9 |
25 |
|
29 |
Trần Thị Quỳnh | Thích Diệu Châu |
6/6/1992 |
Thái Bình |
7 |
8.5 |
9 |
24.5 |
|
30 |
Đào Văn Thiệm | Thích Thanh Châu |
27/04/1987 |
Thái Bình |
5 |
5 |
9 |
19 |
|
31 |
Lưu Thị Xuân | Thích Minh Chi |
25/05/1989 |
Bắc Ninh |
9 |
8 |
9 |
26 |
|
32 |
Trần Đình Chinh | Thích Thanh Chinh |
19/07/1989 |
Ninh Bình |
6.5 |
8 |
9 |
23.5 |
|
33 |
Nguyễn Thị Ngọc Bích | Thích Diệu Chính |
20/02/1990 |
Hưng Yên |
5 |
7 |
9 |
21 |
|
34 |
Vũ Thị Liệu | Thích Đàm Chính |
9/7/1987 |
Nam Định |
7 |
8 |
9 |
24 |
|
35 |
Đỗ Văn Thắng | Thích Minh Chính |
28/11/1986 |
Nam Định |
6.5 |
8 |
9 |
23.5 |
|
36 |
Trần Thị Kim Trúc | Thích Tâm Chính |
21/10/1973 |
Thái Bình |
6.5 |
7.5 |
9 |
23 |
|
37 |
Lê Trung Nông | Thích Nguyên Chung |
6/5/1987 |
Thanh Hoá |
8 |
7 |
9 |
24 |
|
38 |
Lê Thị Khánh | Thích Tịnh Diên |
20/08/1988 |
Hải Phòng |
9 |
7.5 |
9 |
25.5 |
|
39 |
Trần Thị Duyên | Thích Nữ Tịnh Diệp |
19/03/1990 |
TP Hà nội |
7 |
9 |
9 |
25 |
|
40 |
Đỗ Thị Dung | Thích Diệu Dung |
21/10/1978 |
TP Hà nội |
5 |
7 |
9 |
21 |
|
41 |
Trương Thị Dung | Thích Diệu Dung |
3/4/1992 |
Nam Định |
6.5 |
6 |
9 |
21.5 |
|
42 |
Trần Thị Lĩnh | Thích Nữ Diệu Dung |
3/12/1992 |
TP Hà nội |
7.5 |
5.5 |
9 |
22 |
|
43 |
Đỗ Văn Thanh | Thích Đạo Duy |
26/10/1989 |
TP Hà nội |
7.5 |
8.5 |
10 |
26 |
|
44 |
Đỗ Thị Duyên | Thích Đàm Duyên |
3/5/1987 |
TP Hà nội |
8 |
8 |
9 |
25 |
|
45 |
Đỗ Thị Hiền | Thích Nữ Liên Duyên |
13/02/1984 |
TP Hà nội |
9.5 |
6.5 |
9 |
25 |
|
46 |
Ngô Văn Dụ | Thích Thanh Dụ |
1/10/1990 |
Nam Định |
7 |
7 |
9 |
23 |
|
47 |
Nguyễn Thị Chín | Thích Diệu Dương |
12/12/1979 |
Hải Dương |
5.5 |
6 |
9 |
20.5 |
|
48 |
Tô Tiến Dũng | Thích Thanh Dũng |
8/8/1986 |
Ninh Bình |
5 |
7 |
9 |
21 |
|
49 |
Mai Xuân Đại | Thích Nguyên Đại |
26/03/1991 |
Thanh Hoá |
7 |
7 |
9 |
23 |
|
50 |
Nguyễn Tiến Đạt | Thích Giác Đạo |
10/8/1991 |
Hà Nam |
5 |
5.5 |
9 |
19.5 |
|
51 |
Phạm Ngọc Ánh | Thích Hiển Đạo |
11/7/1984 |
Hải Dương |
9 |
8 |
9 |
26 |
|
52 |
Vũ Văn Đạo | Thích Nguyên Đạo |
19/08/1987 |
Hải Dương |
5 |
5 |
9 |
19 |
|
53 |
Nguyễn Ngọc Tâm | Thích Nguyên Đạo |
15/01/1984 |
Thanh Hoá |
6 |
8 |
9 |
23 |
|
54 |
Nguyễn Thị Quyên | Thích Tâm Đạo |
18/12/1983 |
Thái Bình |
7.5 |
6 |
9 |
22.5 |
|
55 |
Đồng Gia Như | Thích Hạnh Đạt |
15/09/1987 |
Quảng Ninh |
6 |
6 |
9 |
21 |
|
56 |
Vũ Thị Hồng Hoa | Thích Nữ Tịnh Đạt |
16/08/1985 |
Hải Dương |
8.5 |
9 |
9 |
26.5 |
|
57 |
Đào Đình Luyện | Thích Thành Đạt |
2/8/1989 |
Hưng Yên |
6 |
7.5 |
9 |
22.5 |
|
58 |
Lê Thị Diễm Hương | Thích Minh Đăng |
7/12/1991 |
Hải Phòng |
9.5 |
7 |
10 |
26.5 |
|
59 |
Nguyễn Văn Lâm | Thích Khai Độ |
1/5/1990 |
Quảng Ninh |
5.5 |
7 |
9 |
21.5 |
|
60 |
Nguyễn Tiến Hưng | Thích Nhật Đức |
24/02/1985 |
Hưng Yên |
7 |
6 |
9 |
22 |
|
61 |
Vũ Thị Minh | Thích Nữ Minh Đức |
26/06/1987 |
TP Hà nội |
5.5 |
7 |
9 |
21.5 |
|
62 |
Chu Thị Thu Hương | Thích Nữ Tịnh Đức |
9/2/1989 |
TP Hà nội |
8 |
6 |
9 |
23 |
|
63 |
Nguyễn Thị Khuyến | Thích Nữ Vĩnh Giang |
26/08/1982 |
TP Hà nội |
7 |
7.5 |
9 |
23.5 |
|
64 |
Nguyễn Thị Thanh | Thích Bảo Giác |
29/10/1992 |
Hà Nam |
5.5 |
7.5 |
9 |
22 |
|
65 |
Trương Huyền Trang | Thích Nữ Bảo Giác |
1/11/1988 |
TP Hà nội |
7 |
7.5 |
9 |
23.5 |
|
66 |
Nguyễn Thị Lụ | Thích Nữ Đàm Giác |
2/5/1986 |
TP Hà nội |
8.5 |
6.5 |
9 |
24 |
|
68 |
Hoàng Ngọc Hà | Thích Giác Hà |
6/6/1986 |
Hưng Yên |
6 |
7 |
9 |
22 |
|
69 |
Cao Thị Mơ | Thích Minh Hà |
16/10/1986 |
TP Hà nội |
8.5 |
7 |
9 |
24.5 |
|
70 |
Nguyễn Thị Minh Hà | Thích Nữ Tâm Hà |
4/9/1990 |
Thái Bình |
8.5 |
8 |
10 |
26.5 |
|
71 |
Trần Thị Hồng | Thích Diệu Hải |
6/5/1990 |
Thái Bình |
8 |
8 |
9 |
25 |
|
72 |
Nguyễn Thị Thủy | Thích Diệu Minh Hải |
3/3/1984 |
Bắc Ninh |
7 |
9 |
10 |
26 |
|
73 |
Phạm Văn Dần | Thích Giác Hải |
22/04/1986 |
Lạng Sơn |
7 |
7.5 |
8.5 |
23 |
|
74 |
Trịnh Thị Hưng | Thích Nữ Bảo Hải |
19/02/1988 |
TP Hà nội |
8.5 |
7.5 |
9 |
25 |
|
75 |
Nguyễn Tất Thắng | Thích Tâm Hải |
4/6/1991 |
Hải Dương |
7 |
8 |
8.5 |
23.5 |
|
77 |
Nguyễn Văn Vĩ | Thích Thanh Hải |
30/09/1990 |
Ninh Bình |
6 |
7 |
8 |
21 |
|
78 |
Trần Văn Hải | Thích Viên Hải |
11/1/1991 |
TP Hà nội |
9 |
7 |
10 |
26 |
|
79 |
Tạ Thị Thúy | Thích Diệu Hạnh |
23/03/1991 |
Hải Phòng |
7 |
5.5 |
9 |
21.5 |
|
80 |
Phạm Thị Thúy | Thích Đàm Hạnh |
4/6/1990 |
Hà Nam |
8 |
6 |
9 |
23 |
|
81 |
Doãn Đình Quỳnh | Thích Giác Hạnh |
6/6/1987 |
Bắc Ninh |
7 |
7 |
8 |
22 |
|
82 |
Đào Thị Hải | Thích Huệ Hạnh |
7/7/1991 |
Thái Bình |
8 |
5.5 |
9 |
22.5 |
|
84 |
Nguyễn Thị Hà | Thích Nữ Tịnh Hạnh |
21/04/1982 |
Vĩnh Phúc |
6 |
6 |
8.5 |
20.5 |
|
85 |
Vũ Văn Trung | Thích Quảng Hạnh |
29/04/1992 |
Hải Dương |
6.5 |
6.5 |
8 |
21 |
|
86 |
Nguyễn Thị Hằng | Thích Tịnh Hạnh |
17/11/1990 |
Vĩnh Phúc |
7 |
7.5 |
9 |
23.5 |
|
87 |
Vũ Thị Phúc | Thích Diệu Hân |
16/12/1992 |
Hải Phòng |
8 |
6 |
9 |
23 |
|
88 |
Phạm Thị Thúy | Thích Diệu Hiếu |
10/7/1989 |
Thái Bình |
9 |
7.5 |
9 |
25.5 |
|
89 |
Nguyễn Thị Ngọc | Thích Diệu Hiếu |
15/04/1983 |
Hải Phòng |
9 |
6.5 |
8.5 |
24 |
|
90 |
Nguyễn Thị Tâm | Thích Đàm Hiếu |
4/4/1981 |
Nam Định |
8 |
7.5 |
9 |
24.5 |
|
91 |
Ninh Văn Đạt | Thích Minh Hiếu |
30/06/1989 |
Ninh Bình |
8 |
8 |
9 |
25 |
|
93 |
Vũ Văn Đông | Thích Thanh Hiếu |
2/8/1991 |
Hà Nam |
5.5 |
6 |
8 |
19.5 |
|
94 |
Hoàng Thị Thanh Bình | Thích Viên Hiếu |
14/02/1977 |
Bắc Ninh |
8.5 |
8.5 |
8 |
25 |
|
95 |
Nguyễn Thị Thắm | Thích Diệu Hiền |
19/08/1987 |
Ninh Bình |
8.5 |
8.5 |
9 |
26 |
|
96 |
Trần Thị Thư | Thích Tịnh Hiền |
6/5/1988 |
Hà Nam |
9 |
7 |
9 |
25 |
|
97 |
Đặng Thị Oanh | Thích Nữ Minh Hiển | 22/07/1970 | Hà Nội |
7 |
6.5 |
8 |
21.5 |
|
98 |
Nguyễn Văn Áng | Thích Tục Hiện |
3/3/1991 |
Hà Tĩnh |
9 |
6.5 |
9 |
24.5 |
|
99 |
Nguyễn Duy Mạnh | Thích Nguyên Hiệp |
6/10/1991 |
Thanh Hoá |
7.5 |
6.5 |
8 |
22 |
|
100 |
Vũ Thị Anh | Thích Diệu Hoa |
6/10/1984 |
Thái Bình |
9 |
8 |
8.5 |
25.5 |
|
102 |
Phan Thị Xuân Hương | Thích Nữ Nhuận Hoa |
11/8/1986 |
Hải Dương |
6 |
5 |
9 |
20 |
|
103 |
Đỗ Thị Anh | Thích Diệu Hoài |
10/12/1992 |
TP Hà nội |
9 |
8.5 |
9 |
26.5 |
|
104 |
Lê Thị Thu Hằng | Thích Diệu Hoài |
7/2/1990 |
Nam Định |
9 |
7 |
8.5 |
24.5 |
|
105 |
Phạm Ngọc Huy | Thích Bản Hoàng |
2/2/1982 |
Hải Phòng |
7.5 |
7 |
9.5 |
24 |
|
106 |
Bùi Quốc Huy | Thích Giác Hoằng |
1/12/1982 |
TP Hà nội |
9 |
6 |
9 |
24 |
|
107 |
Trần Thị Hiệp | Thích Diệu Hòa |
26/06/1980 |
Hải Phòng |
8 |
6.5 |
8.5 |
23 |
|
108 |
Đỗ Thị Nga | Thích Đàm Hòa |
27/11/1978 |
Nam Định |
7 |
6.5 |
8.5 |
22 |
|
109 |
Phạm Thị Tuyến | Thích Đàm Hòa |
10/12/1981 |
Bắc Ninh |
8 |
7 |
9.5 |
24.5 |
|
110 |
Lê Việt Hòa | Thích Minh Hòa |
19/12/1980 |
Quảng Ninh |
6.5 |
5.5 |
9 |
21 |
|
111 |
Phan Thị Hiền | Thích Minh Hòa |
20/05/1982 |
Bắc Ninh |
7.5 |
7 |
9 |
23.5 |
|
112 |
Nguyễn Thị Hiên | Thích Nữ Tịnh Hòa |
2/1/1985 |
TP Hà nội |
9 |
7.5 |
9 |
25.5 |
|
113 |
Nguyễn Văn Lực | Thích Thanh Hòa |
1/5/1986 |
TP Hà nội |
6.5 |
6 |
8 |
20.5 |
|
114 |
Nguyễn Thị Hương | Thích Tịnh Hòa |
17/07/1976 |
TP Hà nội |
6 |
6.5 |
9 |
21.5 |
|
115 |
Đỗ Thị Nhung | Thích Từ Hòa |
25/07/1989 |
Vĩnh Phúc |
9 |
7.5 |
9 |
25.5 |
|
116 |
Bùi Thị Hiền | Thích Diệu Hồng |
15/02/1983 |
TP Hà nội |
7 |
6 |
9 |
22 |
|
117 |
Trần Thị Bông | Thích Diệu Hồng |
1/8/1981 |
Thái Bình |
6 |
5.5 |
8 |
19.5 |
|
118 |
Dương Thị Tiến | Thích Đàm Huệ |
1/1/1975 |
TP Hà nội |
7.5 |
8 |
8 |
23.5 |
|
119 |
Trần Thị Tơ | Thích Ngọc Huệ |
26/06/1991 |
Ninh Bình |
8 |
6 |
9 |
23 |
|
120 |
Lê Thị Phượng | Thích Nữ Thuần Huệ |
4/6/1987 |
Thanh Hoá |
7.5 |
6 |
9 |
22.5 |
|
121 |
Phạm Văn Duy | Thích Minh Huy |
19/11/1981 |
TP Hà nội |
6.5 |
7 |
8.5 |
22 |
|
122 |
Nguyễn Thị Dung | Thích Nữ Diệu Huy |
25/05/1984 |
TP Hà nội |
8.5 |
7.5 |
10 |
26 |
|
123 |
Phan Thị Phượng | Thích Nữ Giác Huy |
20/08/1989 |
TP Hà nội |
7 |
6.5 |
10 |
23.5 |
|
124 |
Trần Thị Hoa | Thích Diệu Huyền |
11/4/1983 |
Vĩnh Phúc |
8.5 |
7 |
8.5 |
24 |
|
125 |
Trần Thị Thanh | Thích Diệu Huyền |
20/08/1988 |
Hải Phòng |
9 |
8 |
9 |
26 |
|
126 |
Phạm Thị Hạnh | Thích Diệu Huyền |
21/10/1992 |
Nam Định |
6.5 |
7 |
9 |
22.5 |
|
127 |
Phan Thị Nga | TN Diệu Huyền |
26/01/1985 |
TP Hà nội |
9 |
7 |
8 |
24 |
|
128 |
Lưu Văn Tân | Thích Thanh Hùng |
23/11/1993 |
Hải Dương |
6 |
6.5 |
9 |
21.5 |
|
129 |
Nguyễn Mạnh Hùng | Thích Thanh Hùng |
15/08/1987 |
Bắc Ninh |
7.5 |
7.5 |
8.5 |
23.5 |
|
130 |
Nguyễn Thị Nương | Thích Diệu Hưng |
2/10/1990 |
Nam Định |
8.5 |
6.5 |
8.5 |
23.5 |
|
131 |
Nguyễn Thị Mỵ | Thích Diệu Hưng |
3/1/1991 |
Hà Nam |
6.5 |
8 |
8.5 |
23 |
|
132 |
Lê Thị Thu Hoài | Thích Tịnh Hưng |
1/10/1983 |
TP Hà nội |
7 |
6.5 |
8.5 |
22 |
|
133 |
Lê Thị Sen | Thích Diệu Hương |
12/1/1984 |
Thái Bình |
5 |
7 |
9 |
21 |
|
135 |
Nguyễn Thị Thu Trang | Thích Giới Hương |
21/02/1983 |
Bắc Ninh |
7 |
6 |
8 |
21 |
|
136 |
Ninh Thị Thoa | Thích Nhật Hương |
20/04/1993 |
Hà Nam |
5 |
8 |
8.5 |
21.5 |
|
137 |
Nguyễn Thị Hoa | Thích Nữ Đàm Hương |
8/11/1986 |
TP Hà nội |
8.5 |
7.5 |
9 |
25 |
|
138 |
Nguyễn Thị Hằng | Thích Thiện Hương |
1/1/1990 |
Bắc Ninh |
7 |
6.5 |
8.5 |
22 |
|
139 |
Lê Quang Đạt | Thích Tục Hương |
30/10/1987 |
Hà Tĩnh |
6.5 |
8 |
8 |
22.5 |
|
140 |
Phạm Thị Mười | Thích Tâm Hướng |
11/2/1983 |
Thái Bình |
8.5 |
8 |
9 |
25.5 |
|
141 |
Trần Văn Được | Thích Thanh Hưởng |
18/08/1989 |
Nam Định |
7 |
7 |
9 |
23 |
|
142 |
Trịnh Thị Huệ | Thích Diệu Hữu |
15/06/1984 |
TP Hà nội |
7 |
8 |
9 |
24 |
|
143 |
Dương Hữu Ngọc | Thích Khai Hỷ |
13/07/1986 |
Quảng Ninh |
8 |
7 |
9 |
24 |
|
144 |
Cao Thị Thanh Hương | Thích Nữ Thiện Hỷ |
27/08/1977 |
Hải Dương |
8.5 |
6 |
8.5 |
23 |
|
145 |
Trần Văn Chính | Thích Tục Kha |
9/5/1988 |
TP Hà nội |
9 |
7.5 |
9 |
25.5 |
|
146 |
Nguyễn Thị Huê | Thích Minh Khánh |
12/2/1992 |
Bắc Ninh |
8 |
7 |
9 |
24 |
|
147 |
Lê Thị Hồng Mai | Thích Nữ Đàm Khánh |
10/1/1987 |
TP Hà nội |
8.5 |
7 |
9 |
24.5 |
|
148 |
Nguyễn Thị Hiến | Thích Tâm Khánh |
10/4/1979 |
Thái Bình |
8 |
6.5 |
9 |
23.5 |
|
149 |
Phùng Minh Hiếu | Thích Đạo Khâm |
2/3/1977 |
TP Hà nội |
7 |
7 |
9.5 |
23.5 |
|
150 |
Nguyễn Văn Thuyên | Thích Thanh Kiên |
28/09/1991 |
Bắc Ninh |
7.5 |
8 |
9 |
24.5 |
|
151 |
Đỗ Văn Linh | Thích Giác Kiến |
9/6/1991 |
Hải Phòng |
6.5 |
7 |
9 |
22.5 |
|
152 |
Ngô Thị Lâm | Thích Diệu Lam |
22/07/1989 |
Nam Định |
8 |
6.5 |
9 |
23.5 |
|
153 |
Bùi Thị Hương | Thích Diệu Lan |
7/8/1991 |
Nam Định |
7.5 |
6.5 |
9.5 |
23.5 |
|
154 |
Đỗ Thị Thơm | Thích Diệu Lạc |
20/01/1993 |
Hải Phòng |
7.5 |
7 |
9.5 |
24 |
|
155 |
Nguyễn Thị Tươi | Thích Nữ Tịnh Lạc |
21/08/1989 |
Quảng Ninh |
8.5 |
7 |
9 |
24.5 |
|
156 |
Nguyễn Thị Quỳnh | Thích Nữ Bảo Lâm |
20/10/1990 |
TP Hà nội |
7.5 |
7.5 |
9 |
24 |
|
158 |
Phan Thị Lý | Thích Diệu Liên |
7/5/1968 |
Vĩnh Phúc |
7 |
6 |
8 |
21 |
|
159 |
Nguyễn Thị Vân Oanh | Thích Diệu Liên |
1/6/1994 |
Vĩnh Phúc |
9 |
8 |
9.5 |
26.5 |
|
160 |
Vũ Thị Loan | Thích Diệu Liên |
2/10/1990 |
Hải Phòng |
9 |
6.5 |
9 |
24.5 |
|
161 |
Ngô Thị Lành | Thích Diệu Liên |
26/04/1986 |
Hải Dương |
7 |
8 |
9 |
24 |
|
162 |
Phạm Thị Oanh | Thích Diệu Liên |
25/11/1989 |
Bắc Ninh |
8 |
8.5 |
9.5 |
26 |
|
163 |
Nguyễn Thị Liên | Thích Nữ Như Liên |
5/7/1989 |
TP Hà nội |
9 |
7 |
9.5 |
25.5 |
|
164 |
Tống Duy Long | Thích Bản Linh |
22/04/1980 |
Hải Phòng |
7.5 |
6.5 |
9 |
23 |
|
165 |
Trần Thị Hoa | Thích Diệu Linh |
1/4/1991 |
Hải Phòng |
7.5 |
7 |
9 |
23.5 |
|
166 |
Nguyễn Thị Thu Hằng | Thích Ngọc Linh |
13/07/1988 |
Ninh Bình |
5.5 |
6.5 |
9 |
21 |
|
168 |
Nguyễn Thị Thúy | Thích Tịnh Loan |
21/10/1992 |
Hải Phòng |
9 |
6.5 |
9.5 |
25 |
|
169 |
Lê Thị Song | Thích Diệu Lương |
3/1/1981 |
Quảng Ninh |
8 |
5.5 |
8 |
21.5 |
|
170 |
Đỗ Thị Tuyết Hương | Thích Diệu Lương |
22/10/1983 |
TP Hà nội |
9 |
8.5 |
9.5 |
27 |
|
171 |
Phạm Thị Phương | Thích Nữ Từ Lực |
19/01/1984 |
Hải Dương |
6 |
5 |
9 |
20 |
|
172 |
Vũ Thị Hồng | Thích Tịnh Ly |
24/11/1991 |
Hải Phòng |
8 |
7 |
9 |
24 |
|
173 |
Dương Thị Mát | Thích Đàm Mát |
15/04/1978 |
Ninh Bình |
8.5 |
9 |
9 |
26.5 |
|
174 |
Giang Thị Miên | Thích Diệu Miên |
25/05/1990 |
Ninh Bình |
8 |
8 |
9 |
25 |
|
175 |
Hoàng Khánh Hòa | Thích Bản Minh |
6/6/1988 |
Hải Dương |
6.5 |
6 |
8 |
20.5 |
|
176 |
Vũ Thị Trang | Thích Diệu Minh |
24/04/1993 |
Thái Bình |
7 |
6 |
9.5 |
22.5 |
|
178 |
Lê Thị Tùng | Thích Liên Minh |
20/05/1977 |
Hải Dương |
7 |
6.5 |
9 |
22.5 |
|
179 |
Bùi Thị Tuyết Thắm | Thích Nguyệt Minh |
28/06/1983 |
Hưng Yên |
9 |
7 |
9.5 |
25.5 |
|
180 |
Nguyễn Thị Dịu | Thích Nữ Trí Minh |
15/08/1985 |
Hải Phòng |
5 |
7.5 |
9 |
21.5 |
|
181 |
Nguyễn Thị Liên | Thích Tâm Minh |
26/12/1985 |
Bắc Ninh |
7 |
7 |
9 |
23 |
|
182 |
Bùi Thị Thủy | Thích Tâm Minh |
23/06/1987 |
Hà Nam |
7 |
7.5 |
9 |
23.5 |
|
183 |
Đỗ Văn Mãi | Thích Thanh Minh |
13/01/1985 |
Ninh Bình |
8.5 |
6.5 |
9 |
24 |
|
184 |
Lê Thị Kim Nhung | Thích Chúc Nam |
29/12/1986 |
TP Hà nội |
8.5 |
7.5 |
9.5 |
25.5 |
|
185 |
Đào Thị Son | Thích Diệu Nam |
18/06/1990 |
Thái Bình |
9 |
8.5 |
9.5 |
27 |
|
186 |
Nguyễn Thị Quế Anh | Thích Đàm Ngân |
18/11/1989 |
Nam Định |
9 |
8.5 |
9 |
26.5 |
|
187 |
Dương Thị Hồng Gấm | Thích Nữ Viên Ngân |
15/01/1991 |
Ninh Bình |
9 |
7 |
10 |
26 |
|
188 |
Bùi Thị Thúy Dịu | Thích Diệu Nghiêm |
4/8/1981 |
Thái Bình |
6.5 |
7.5 |
10 |
24 |
|
189 |
Vũ Thị Hương | Thích Định Nghiêm |
24/07/1985 |
TP Hà nội |
9 |
8 |
9.5 |
26.5 |
|
190 |
Bùi Thị Hương | Thích Trí Nghiêm |
10/2/1982 |
Hải Dương |
6 |
8 |
9 |
23 |
|
191 |
Nguyễn Thị Thanh Bồng | Thích Diệu Nghĩa |
26/11/1983 |
Hải Phòng |
5.5 |
7 |
9.5 |
22 |
|
192 |
Vũ Quang Hiếu | Thích Khai Nghĩa |
20/09/1983 |
Quảng Ninh |
8 |
6.5 |
9.5 |
24 |
|
193 |
Vũ Thị Hoài Thu | Thích Minh Nghĩa |
11/2/1990 |
Bắc Ninh |
8 |
6 |
9.5 |
23.5 |
|
194 |
Lư Tuấn Nghĩa | Thích Thanh Nghĩa |
9/1/1991 |
Bắc Ninh |
8 |
6.5 |
9 |
23.5 |
|
195 |
Trương Thị Duyên | Thích Bảo Ngọc |
2/3/1990 |
Nam Định |
9 |
7.5 |
10 |
26.5 |
|
196 |
Phan Thị Thủy | Thích Diệu Ngọc |
16/02/1988 |
Hải Dương |
8.5 |
7.5 |
9 |
25 |
|
197 |
Trần Thị Ngọc Vĩnh | Thích Đàm Ngọc |
14/11/1983 |
Ninh Bình |
7.5 |
7 |
9.5 |
24 |
|
198 |
Vũ Thanh Huyền | Thích Đàm Ngọc |
20/10/1976 |
Nam Định |
7.5 |
8 |
9 |
24.5 |
|
199 |
Nguyễn Thị Ngoan | Thích Nữ Huệ Ngọc |
3/6/1983 |
Thái Bình |
9 |
7 |
9.5 |
25.5 |
|
200 |
Nguyễn Thị Ngọc Điệp | Thích Nữ Viên Ngọc |
26/09/1992 |
Ninh Bình |
6.5 |
8 |
9.5 |
24 |
|
201 |
Nguyễn Thị Thảo | Thích Diệu Nguyên |
19/07/1986 |
TP Hà nội |
9 |
6 |
9.5 |
24.5 |
|
202 |
Phạm Văn Trung | Thích Đức Nguyên |
5/1/1992 |
Hải Dương |
6 |
6.5 |
8 |
20.5 |
|
203 |
Trương Văn Hùng | Thích Hạnh Nguyên |
20/09/1984 |
Quảng Ninh |
7 |
7.5 |
8 |
22.5 |
|
204 |
Bùi Hữu Hậu | Thích Khải Nguyên |
20/03/1989 |
TP Hà nội |
6 |
6 |
9 |
21 |
|
205 |
Nguyễn Thị Hương | Thích Minh Nguyên |
11/1/1983 |
Hải Dương |
8 |
6.5 |
9.5 |
24 |
|
206 |
Cao Thị Huyền | Thích Nữ Bình Nguyên |
24/04/1984 |
TP Hà nội |
6 |
6.5 |
9.5 |
22 |
|
207 |
Lương Văn Lâm | Thích Thanh Nguyên |
15/09/1991 |
Hải Dương |
7 |
7.5 |
9 |
23.5 |
|
208 |
Trần Trường Giang | Thích Thanh Nguyên |
12/1/1980 |
Bắc Ninh |
6.5 |
5 |
8.5 |
20 |
|
209 |
Ngô Thúy Hoàn | Thích Ngọc Nguyện |
26/09/1983 |
Ninh Bình |
5 |
7 |
9 |
21 |
|
210 |
Vũ Thị Thúy Liên | Thích Nữ Tâm Nguyện |
1/5/1979 |
Thái Bình |
5 |
6.5 |
8 |
19.5 |
|
211 |
Phạm Văn Tùng | Thích Quảng Nguyện |
9/9/1990 |
Ninh Bình |
7.5 |
6.5 |
9 |
23 |
|
212 |
Nguyễn Thị Nguyệt | Thích Diệu Nguyệt |
2/7/1986 |
Thái Bình |
6.5 |
8.5 |
10 |
25 |
|
213 |
Ninh Thị Nguyệt | Thích Minh Nguyệt |
27/09/1984 |
Thái Bình |
7.5 |
7.5 |
9 |
24 |
|
214 |
Phạm Công Đát | Thích Huệ Nhân |
28/06/1961 |
Hải Dương |
7 |
6.5 |
8 |
21.5 |
|
215 |
Phạm Thùy Nhung | Thích Đàm Nhật |
20/03/1986 |
Hà Nam |
5 |
6.5 |
9 |
20.5 |
|
216 |
Vũ Thị Thơm | Thích Minh Nhật |
3/3/1986 |
Vĩnh Phúc |
5 |
6 |
9 |
20 |
|
217 |
Nguyễn Thị Toàn | Thích Nữ Đàm Nhật |
10/5/1982 |
TP Hà nội |
7.5 |
6 |
9.5 |
23 |
|
218 |
Nguyễn Thị Hằng | Thích Nữ Diệu Nhã |
19/01/1982 |
TP Hà nội |
8 |
5 |
8 |
21 |
|
219 |
Vũ Văn Bắc | Thích Khai Nhẫn |
26/06/1991 |
Quảng Ninh |
7.5 |
8 |
8.5 |
24 |
|
220 |
Bùi Thị Tơ | Thích Diệu Như |
3/6/1992 |
Thái Bình |
7 |
8 |
9 |
24 |
|
221 |
Trương Khoa Mỹ Trinh | Thích Hạnh Như |
18/04/1981 |
Quảng Ninh |
8 |
8.5 |
9 |
25.5 |
|
222 |
Nguyễn Thị Dinh | Thích Minh Như |
6/6/1990 |
Quảng Ninh |
6.5 |
7.5 |
8.5 |
22.5 |
|
223 |
Nguyễn Thị Chín | Thích Nữ Diệu Như |
8/5/1980 |
TP Hà nội |
8.5 |
8.5 |
9 |
26 |
|
225 |
Trịnh Thị Hoa | Thích Nữ Lương Niệm |
4/10/1986 |
Đà Nẵng |
8 |
8 |
9 |
25 |
|
226 |
Phan Thị Hậu | Thích Nữ Tịnh Pháp |
26/09/1988 |
TP Hà nội |
7.5 |
8.5 |
9 |
25 |
|
228 |
Nguyễn Danh Đồng | Thích Đức Phú |
24/03/1984 |
TP Hà nội |
7.5 |
8 |
8.5 |
24 |
|
229 |
Vũ Thị Lụa | Thích Diệu Phúc |
24/02/1992 |
Hải Phòng |
9 |
9 |
9 |
27 |
|
230 |
Vũ Thị Hương | Thích Diệu Phúc |
4/1/1993 |
Hải Phòng |
8 |
8.5 |
10 |
26.5 |
|
231 |
Nguyễn Thị Lịu | Thích Minh Phúc |
10/1/1988 |
Hải Dương |
9 |
9 |
8.5 |
26.5 |
|
232 |
Trần Văn Quân | Thích Thanh Phúc |
18/06/1992 |
Hải Dương |
5 |
7 |
8.5 |
20.5 |
|
233 |
Hoàng Thị Lan | Thích Đàm Phương |
23/03/1979 |
Yên Bái |
6 |
5 |
8 |
19 |
|
236 |
Trần Văn Diễn | Thích Thanh Phương |
21/2/1984 |
Hải Dương |
6 |
7.5 |
8 |
21.5 |
|
237 |
Trần Thị Loan | Thích Tịnh Phương |
15/08/1988 |
Vĩnh Phúc |
9 |
8.5 |
8.5 |
26 |
|
238 |
Võ Thị Hồng Thắm | Thích Diệu Phước |
1/1/1980 |
Bến Tre |
8 |
8 |
9 |
25 |
|
239 |
Nguyễn Thị Thư | T.Nhật Dược Tuệ Quang |
20/10/1985 |
Bắc Ninh |
7 |
8 |
8.5 |
23.5 |
|
240 |
Nguyễn Thị Thu Hương | Thích Nữ Tuệ Quang |
25/11/1988 |
Vĩnh Phúc |
9 |
8 |
9 |
26 |
|
241 |
Đỗ Thị Mai | Thích Từ Quang |
24/05/1990 |
Vĩnh Phúc |
8.5 |
8.5 |
9.5 |
26.5 |
|
242 |
Lê Thị Mai | Thích Bảo Quán |
6/5/1990 |
Hải Phòng |
7.5 |
6.5 |
9.5 |
23.5 |
|
243 |
Nguyễn Công Dũng | Thích Trung Quán |
6/1/1986 |
Đồng Nai |
7.5 |
7.5 |
8.5 |
23.5 |
|
244 |
Vũ Văn Tuấn | Thích Thanh Quảng |
22/12/1985 |
Hải Dương |
8.5 |
9 |
8.5 |
26 |
|
245 |
Đặng Nhân Trung | Thích Minh Quân |
1/3/1982 |
Bắc Ninh |
6.5 |
5.5 |
8 |
20 |
|
246 |
Phan Văn Quý | Thích Thanh Quý |
6/7/1991 |
Ninh Bình |
7 |
8 |
8 |
23 |
|
247 |
Phạm Quang Minh | Thích Nguyên Sáng |
4/2/1987 |
Thanh Hoá |
6 |
8 |
8 |
22 |
|
248 |
Nguyễn Cao Kỳ | Thích Giác Sơn |
15/02/1992 |
Nam Định |
9 |
8 |
10 |
27 |
|
249 |
Ninh Văn Sơn | Thích Thanh Sơn |
25/09/1990 |
Ninh Bình |
7 |
7.5 |
9 |
23.5 |
|
250 |
Hoàng Văn Khánh | Thích Đạo Tánh |
31/05/1990 |
Quảng Trị |
9 |
8 |
9.5 |
26.5 |
|
251 |
Ninh Quang Vinh | Thích Nhẫn Tánh |
19/08/1985 |
TP Hà nội |
7 |
7.5 |
8 |
22.5 |
|
252 |
Nguyễn Thị Thu | Thích Hạnh Tâm |
22/04/1985 |
Quảng Ninh |
8 |
8 |
8 |
24 |
|
253 |
Nguyễn Ngọc Quý | Thích Khai Tâm |
24/04/1981 |
Quảng Ninh |
8 |
6.5 |
8.5 |
23 |
|
254 |
Dương Thị Lành | Thích Liên Tâm |
18/02/1985 |
Hải Dương |
7.5 |
7.5 |
9 |
24 |
|
255 |
Nguyễn Thị Thiết | Thích Nữ Đàm Tâm |
29/08/1990 |
TP Hà nội |
8 |
8 |
8.5 |
24.5 |
|
256 |
Nguyễn Thị Anh | Thích Nữ Hiền Tâm |
17/11/1972 |
Hải Dương |
8 |
6.5 |
8 |
22.5 |
|
257 |
Nguyễn Thị Tâm | Thích Nữ Tịnh Tâm |
24/02/1986 |
TP Hà nội |
7 |
6.5 |
9 |
22.5 |
|
258 |
Nguyễn Phúc Tiến | Thích Thanh Tâm |
16/03/1986 |
TP Hà nội |
7.5 |
8.5 |
8.5 |
24.5 |
|
259 |
Nguyễn Văn Đức | Thích Thiện Tâm |
18/07/1987 |
Vĩnh Phúc |
5.5 |
7 |
8 |
20.5 |
|
260 |
Mai Trường Tiến | Thích Hoàng Tân |
10/6/1983 |
TPHCM |
6 |
6 |
8.5 |
20.5 |
|
261 |
Phan Nhật Lịch | Thích Quảng Tân |
28/07/1989 |
TP Hà nội |
6 |
6 |
9 |
21 |
|
262 |
Phạm Thị Hương | Thích Tuệ Tấn |
6/9/1987 |
Hải Dương |
6.5 |
5.5 |
9.5 |
21.5 |
|
264 |
Đỗ Thị Quyết | Thích Thảo Thanh |
19/11/1987 |
Hải Dương |
8 |
7.5 |
9.5 |
25 |
|
265 |
Nguyễn Thị Miền | Thích Tịnh Thanh |
21/10/1989 |
Hải Phòng |
7 |
7 |
8 |
22 |
|
266 |
Trần Thị Thủy | Thích Tịnh Thái |
17/11/1990 |
Quảng Ninh |
8 |
7.5 |
9 |
24.5 |
|
267 |
Lương Bá Ngọc | Thích Viên Thái |
3/1/1978 |
TP Hà nội |
8 |
7 |
9 |
24 |
|
268 |
Chu Văn Hưởng | Thích Minh Thành |
10/2/1991 |
Bắc Ninh |
5.5 |
7 |
8 |
20.5 |
|
269 |
Vũ Văn Chung | Thích Nguyên Thành |
11/1/1988 |
Thanh Hoá |
6.5 |
7.5 |
8 |
22 |
|
271 |
Vũ Thị Thảo | Thích Diệu Thảo |
1/1/1987 |
Hải Dương |
8 |
7 |
9 |
24 |
|
272 |
Nguyễn Thị Thu Thủy | Thích Hạnh Thảo |
6/5/1982 |
Quảng Ninh |
7.5 |
8 |
9 |
24.5 |
|
273 |
Vũ Thị Kim Oanh | Thích Hiếu Thảo |
15/10/1982 |
TP Hà nội |
8 |
7 |
9 |
24 |
|
274 |
Bùi Thị Quỳnh Thi | Thích Nguyên Thảo |
10/1/1990 |
Quảng Ninh |
8 |
6.5 |
8.5 |
23 |
|
275 |
Nguyễn Thị Thanh | Thích Nữ Trung Thiền |
7/6/1993 |
Hải Dương |
8 |
8.5 |
9 |
25.5 |
|
276 |
Nguyễn Thị Huệ (Thanh) | Thích Diệu Thiện |
25/01/1985 |
Vĩnh Phúc |
7 |
7.5 |
9.5 |
24 |
|
277 |
Đinh Thị Mây | Thích Diệu Thiện |
11/5/1987 |
Hưng Yên |
8 |
8 |
8.5 |
24.5 |
|
278 |
Đỗ Thị Lanh | Thích Đàm Thiện |
4/1/1983 |
TP Hà nội |
7.5 |
6 |
9 |
22.5 |
|
279 |
Phạm Văn Tiền | Thích Minh Thiện |
10/1/1982 |
Nam Định |
5 |
7.5 |
9 |
21.5 |
|
280 |
Lý Thị Thu Hằng | Thích Nữ Tịnh Thiện |
11/1/1990 |
TP Hà nội |
8 |
8.5 |
9 |
25.5 |
|
281 |
Đoàn Văn Sơn | Thích Trí Thiện |
16/07/1987 |
TP Hà nội |
5.5 |
8 |
8 |
21.5 |
|
282 |
Phạm Văn Hiệu | Thích Nguyên Thiệu |
15/01/1991 |
Quảng Ninh |
8 |
8.5 |
10 |
26.5 |
|
283 |
Phan Nhật Tiến | Thích Quảng Thịnh |
19/11/1985 |
TP Hà nội |
5.5 |
7 |
8 |
20.5 |
|
284 |
Trần Thị Hiên | Thích Đàm Thọ |
17/05/1988 |
Nam Định |
8 |
7.5 |
9 |
24.5 |
|
285 |
Đỗ Xuân Hoàn | Thích Minh Thông |
22/04/1992 |
Ninh Bình |
7.5 |
8 |
8.5 |
24 |
|
286 |
Trần Thị Khuyên | Thích Minh Thông |
25/02/1986 |
Quảng Ninh |
7 |
8 |
8.5 |
23.5 |
|
287 |
Lê Mạnh Trí | Thích Minh Thông |
27/03/1991 |
Hải Dương |
6.5 |
6.5 |
8 |
21 |
|
288 |
Nguyễn Thị Thanh Nhàn | Thích Tịnh Thông |
17/06/1987 |
Quảng Ninh |
9 |
7 |
8 |
24 |
|
289 |
Đỗ Thị Nguyệt | Thích Diệu Thu |
8/8/1985 |
TP Hà nội |
7.5 |
8.5 |
8 |
24 |
|
290 |
Nguyễn Thị Nga | Thích Diệu Thu |
2/1/1985 |
Bắc Ninh |
6 |
6 |
8 |
20 |
|
291 |
Phạm Thị Thủy | Thích Đàm Thu |
1/8/1980 |
Nam Định |
7 |
6 |
8.5 |
21.5 |
|
292 |
Nguyễn Thị Hương | Thích Đàm Thuần |
20/05/1969 |
TP Hà nội |
5 |
6.5 |
8 |
19.5 |
|
293 |
Vũ Thị Hương | Thích Như Thuần |
1/5/1985 |
Thái Bình |
7 |
6.5 |
9 |
22.5 |
|
294 |
Nguyễn Thị Loan | Thích Nữ Như Thuần |
10/11/1987 |
TP Hà nội |
8 |
9 |
9 |
26 |
|
295 |
Nguyễn Đức Thịnh | Thích Minh Thuận |
19/02/1993 |
Quảng Ninh |
6.5 |
8 |
9.5 |
24 |
|
296 |
Nguyễn Mạnh Hiếu | Thích Minh Thuận |
28/07/1990 |
TP Hà nội |
8 |
9 |
9 |
26 |
|
297 |
Đỗ Thị Hương | Thích Diệu Thùy |
6/5/1982 |
TP Hà nội |
7 |
8 |
8 |
23 |
|
298 |
Vũ Thị Thu | Thích Diệu Thùy |
22/02/1992 |
Hải Phòng |
8.5 |
6.5 |
9 |
24 |
|
299 |
Lâm Bích Hạnh | Thích Đàm Thùy |
17/10/1988 |
TP Hà nội |
9 |
8 |
9 |
26 |
|
300 |
Trần Thị Hiên | Thích Đàm Thùy |
20/08/1983 |
TP Hà nội |
6.5 |
7.5 |
8 |
22 |
|
301 |
Đoàn Văn Ngọ | Thích Chơn Thủ |
10/4/1990 |
Ninh Thuận |
6.5 |
7.5 |
8 |
22 |
|
302 |
Vũ Thị Thủy | Thích Nữ Diệu Thủy |
6/1/1991 |
TP Hà nội |
9 |
8 |
10 |
27 |
|
303 |
Nguyễn Thị Khánh | Thích Diệu Thư |
16/12/1991 |
Hải Phòng |
8 |
7.5 |
8.5 |
24 |
|
305 |
Trần Thị Liễu | Thích Nữ Tịnh Thư |
25/07/1987 |
TP Hà nội |
7.5 |
7 |
8.5 |
23 |
|
306 |
Nguyễn Danh Thực | Thích Đạo Thực |
2/10/1984 |
TP Hà nội |
7 |
9 |
8 |
24 |
|
307 |
Hoàng Văn Tân | Thích Khai Tín |
3/6/1980 |
TP Hà nội |
6 |
8 |
8 |
22 |
|
308 |
Trần Thị Thư | Thích Diệu Tịnh |
28/08/1984 |
TP Hà nội |
7.5 |
7 |
8.5 |
23 |
|
309 |
Cù Thị Thanh | Thích Diệu Tịnh |
19/10/1989 |
Nam Định |
7 |
8 |
9.5 |
24.5 |
|
310 |
Nguyễn Thị Thu Hằng | Thích Huệ Tịnh |
18/06/1988 |
Thái Bình |
8 |
7.5 |
9 |
24.5 |
|
311 |
Vũ Thị Thủy | Thích Minh Tịnh |
28/03/1989 |
Ninh Bình |
7.5 |
7.5 |
9 |
24 |
|
312 |
Trương Thị Xuyến | Thích Minh Tịnh |
7/2/1982 |
TP Hà nội |
8 |
8 |
9 |
25 |
|
313 |
Trương Thị Huyền Uyên | Thích Viên Tịnh |
15/08/1985 |
TP Hà nội |
8 |
8 |
8 |
24 |
|
314 |
Ngô Thị Chín | Thích Nữ Huyền Trang |
14/10/1980 |
Thái Bình |
6.5 |
7 |
8.5 |
22 |
|
315 |
Ninh Thị Ngọc Huyền | Thích Nữ Thánh Tri |
16/06/1981 |
Vĩnh Phúc |
9 |
8.5 |
9 |
26.5 |
|
316 |
Nguyễn Thị Hường | Thích Hòa Trí |
1/5/1985 |
Hải Dương |
7.5 |
7.5 |
9 |
24 |
|
317 |
Nguyễn Thị Ngọc | Thích Minh Trí |
19/09/1988 |
TP Hà nội |
7.5 |
9 |
9.5 |
26 |
|
318 |
Đỗ Văn Lợi | Thích Minh Trí |
20/07/1991 |
Nam Định |
8 |
8 |
9 |
25 |
|
320 |
Nguyễn Thị Mười | Thích Nữ Tịnh Trí |
20/01/1984 |
TP Hà nội |
9 |
8 |
9.5 |
26.5 |
|
321 |
Lại Thế Lộc | Thích Thanh Trí |
26/08/1985 |
Nam Định |
8 |
9 |
9 |
26 |
|
322 |
Lê Thị Trang | Thích Viên Trí |
1/1/1981 |
Bắc Ninh |
8.5 |
8.5 |
9 |
26 |
|
323 |
Đặng Thị Thu Trang | Thích Bảo Trúc |
20/11/1990 |
Hải Phòng |
7 |
8.5 |
9 |
24.5 |
|
324 |
Trần Nguyễn Duận | Thích Quảng Trường |
10/5/1988 |
TP Huế |
7 |
8 |
8.5 |
23.5 |
|
325 |
Nguyễn Tuấn Anh | Thích Thanh Tuấn |
17/04/1984 |
TP Hà nội |
8 |
7.5 |
9.5 |
25 |
|
326 |
Huỳnh Tuấn Anh | Thích Thanh Tuấn |
3/2/1992 |
Hà Nam |
7.5 |
7.5 |
8 |
23 |
|
327 |
Nguyễn Thị Thơi | Thích Bảo Tuệ |
20/02/1992 |
Hưng Yên |
8 |
8.5 |
9 |
25.5 |
|
328 |
Nguyễn Thị Huyền | Thích Diệu Tuệ |
24/02/1987 |
Hải Phòng |
9 |
8.5 |
9 |
26.5 |
|
329 |
Trần Thị Oanh | Thích Hải Tuệ |
1/5/1990 |
Thái Bình |
8 |
8.5 |
9 |
25.5 |
|
330 |
Vũ Văn Chung | Thích Nhân Tuệ |
1/8/1981 |
Nam Định |
7 |
6.5 |
8 |
21.5 |
|
331 |
Chử Thị Kim Chiến | Thích Nữ Đức Tuệ |
13/11/1982 |
TP Hà nội |
9 |
8 |
9 |
26 |
|
332 |
Bùi Thị Hiển | Thích Nữ Minh Tuệ |
2/1/1985 |
Hải Dương |
8 |
6 |
9 |
23 |
|
333 |
Mạc Quang Trung | Thích Thanh Tuệ |
15/12/1984 |
Hải Dương |
8 |
8 |
8.5 |
24.5 |
|
334 |
Đỗ Hữu Thọ | Thích Thanh Tuệ |
27/2/1987 |
Hải Dương |
7 |
7.5 |
8.5 |
23 |
|
335 |
Hoàng Tuấn Tú | Thích Thanh Tuệ |
7/11/1992 |
Nam Định |
6 |
7 |
8.5 |
21.5 |
|
336 |
Nguyễn Thị Hòa | Thích Tịnh Tuệ |
12/10/1983 |
TP Hà nội |
8 |
8.5 |
8 |
24.5 |
|
339 |
Nguyễn Đức Thuận | Thích Đức Tùng |
13/01/1989 |
Vĩnh Phúc |
6 |
6 |
8 |
20 |
|
340 |
Trần Đình Duy | Thích Bản Tường |
8/4/1984 |
TP Hà nội |
9 |
9 |
9 |
27 |
|
341 |
Nguyễn Văn Quang | Thích Hạnh Tường |
25/10/1991 |
Nam Định |
7 |
7.5 |
8 |
22.5 |
|
342 |
Nghiêm Thị Yến | Thích Thiện Tường |
2/12/1991 |
Hà Nam |
6.5 |
6.5 |
9.5 |
22.5 |
|
343 |
Phạm Thị Ngọc Anh | Thích Diệu Từ |
6/11/1983 |
Hải Phòng |
8.5 |
9 |
9 |
26.5 |
|
344 |
Phạm Thị Chín | Thích Diệu Từ |
25/09/1990 |
Hà Nam |
5 |
8.5 |
9 |
22.5 |
|
345 |
Trần Văn Thóc | Thích Đạo Từ |
7/2/1987 |
Phú Thọ |
8 |
7.5 |
9 |
24.5 |
|
346 |
Trần Thị Liên | Thích Huệ Từ |
14/09/1983 |
TP Hà nội |
9 |
8 |
9.5 |
26.5 |
|
347 |
Trần Thị Lam | Thích Nữ Huệ Từ |
22/05/1988 |
Nam Định |
8 |
8 |
9.5 |
25.5 |
|
348 |
Phạm Văn Ngự | Thích Quảng Văn |
19/03/1979 |
TP Hà nội |
5.5 |
5 |
8 |
18.5 |
|
349 |
Trần Thị Anh | Thích Đàm Vân |
8/10/1989 |
Nam Định |
6.5 |
8.5 |
9 |
24 |
|
350 |
Hoàng Thị Hoa Ly | Thích Đàm Vân |
9/5/1983 |
Hà Nam |
7.5 |
7 |
8.5 |
23 |
|
351 |
Nguyễn Tất Thắng | Thích Đạo Viên |
12/7/1987 |
Phú Thọ |
8 |
8 |
9.5 |
25.5 |
|
352 |
Nguyễn Đăng Vượng | Thích Giác Viên |
23/10/1981 |
Bắc Ninh |
5.5 |
6 |
8 |
19.5 |
|
353 |
Nguyễn Thị Dung | Thích Minh Viên |
6/6/1985 |
TP Hà nội |
7.5 |
8 |
9 |
24.5 |
|
354 |
Trần Thị Thu Hà | Thích Nữ Bảo Vinh |
1/1/1984 |
TP Hà nội |
8.5 |
8.5 |
9.5 |
26.5 |
|
355 |
Ngô Thị Lý | Thích Đàm Vinh |
9/7/1988 |
TP Hà nội |
8.5 |
9 |
9 |
26.5 |
|
356 |
Cao Xuân Nghĩa | Thích Giác Vĩnh |
30/07/1990 |
Thái Nguyên |
8.5 |
7.5 |
8.5 |
24.5 |
|
357 |
Đặng Thị Xuyến | Thích Diệu Xuyến |
20/04/1982 |
Thái Bình |
7 |
8 |
8.5 |
23.5 |
|
358 |
Nguyễn Thị Vinh | Thích Nữ Đàm Yến |
19/08/1985 |
TP Hà nội |
8 |
7 |
10 |
25 |
|
359 |
Phạm Thị Liên | Thích Tịnh Tâm Ý |
19/02/1992 |
Ninh Bình |
8 |
8 |
9 |
25 |
|
360 |
Lương Văn Hùng | Thích Tục Huy |
10/10/1990 |
Hà Nam |
5 |
7.5 |
8 |
20.5 |
|
361 |
Trần Thị Tuyến | Thích Hạnh Phương |
5/12/1989 |
Quảng Ninh |
8 |
6.5 |
8.5 |
23 |
Ghi chú: – Tăng Ni sinh trúng tuyển hệ Cử nhân Phật học không có điểm thi từng môn dưới 5 điểm, không bị điểm liệt.
– Tăng Ni sinh hệ Cử nhân Phật học khóa VII tập trung làm thủ tục nhập học vào hồi 8 giờ ngày 02/05/2014 (tức ngày 04/04 năm Giáp Ngọ). Tăng Ni sinh khi nhập học mang theo đồ dùng, tư trang cá nhân và 3.000.000đ tiền học phí năm thứ nhất. Tăng Ni sinh phải ở tập trung tại ký túc xá Học viện. Học viện đảm bảo ăn ở cho Tăng Ni sinh suốt thời gian theo học.
– Học viện gửi giấy báo theo đường bưu điện đến Tăng Ni sinh trúng tuyển. Quý vị nào không nhận được đề nghị tập trung đúng thời gian trong thông báo này.