Văn phòng Học viện phân chia xe thăm quan thực tế tại Quảng Ninh như sau :
XE SỐ 1
Phụ trách : Đại đức Thích Minh Giác
| STT |
HỌ VÀ TÊN |
PHÁP DANH |
GHI CHÚ |
|
1 |
Trần Thái Sáng | Chánh Thuần |
Trưởng xe |
|
2 |
Nguyễn Đình Tiến | Thanh An | |
|
3 |
Lê Văn Nam | Đạo Ân | |
|
4 |
Nguyễn Văn Bảo | Thái Bảo | |
|
5 |
Lê Bá Cơ | Thanh Cơ | |
|
6 |
Mai Việt Cường | Tục Cường | |
|
7 |
Phạm Văn Minh | Tục Cường | |
|
8 |
Trần Văn Dương | Thanh Dương | |
|
9 |
Nguyễn Văn Dũng | Nguyên Dũng | |
|
10 |
Phùng Văn Lược | Thanh Đại | |
|
11 |
Trần Đình Đông | Thiện Đạo | |
|
12 |
Trịnh Văn Thành | Thanh Đạt | |
|
13 |
Nguyễn Văn Điệp | Thanh Điệp | |
|
14 |
Trương Quốc Vương | Minh Định | |
|
15 |
Vũ Hồng Phong | Thanh Định | |
|
16 |
Võ Đình Trí | Nguyên Đức | |
|
17 |
Lê Văn Lượng | Viên Đức | |
|
18 |
Nguyễn Văn Hanh | Minh Hạnh | |
|
19 |
Nguyễn Văn Nghĩa | Thiện Hạnh | |
|
20 |
Nguyễn Thế Duy | Thanh Hiển | |
|
21 |
Phạm Ngọc Hoàn | Thanh Hoàn | |
|
22 |
Đoàn Văn Thủ | Nguyên Hoạt | |
|
23 |
Nguyễn Viết Khuân | Thanh Hoằng | |
|
24 |
Trần Văn Lợi | Thanh Hội | |
|
25 |
Hoàng Thanh Quyên | Thanh Huân | |
|
26 |
Phạm Hữu Bình | Thanh Huấn | |
|
27 |
Trần Quốc Huy | Thanh Huy | |
|
28 |
Nguyễn Văn Sang | Thanh Huy | |
|
29 |
Phạm Văn Tý | Thanh Huy | |
|
30 |
Trần Trung Hưng | Đạo Hưng | |
|
31 |
Nguyễn Văn Tưởng | Nhuận Hữu | |
|
32 |
Vũ Ngọc Thái | Thanh Khang | |
|
33 |
Vũ Mạnh Quân | Minh Không | |
|
34 |
Nguyễn Văn Kiền | Nguyên Kiền | |
|
35 |
Lê Văn Luật | Thanh Luật |
Phó xe |
|
36 |
Ng. Hà Nhật Phương | Chơn Minh | |
|
37 |
Trịnh Văn Nghĩa | Thanh Nghĩa | |
|
38 |
Phạm Văn Luân | Thanh Nghĩa | |
|
39 |
Trần Vĩnh Nghĩa | Thanh Nghĩa |
XE SỐ 2
Phụ trách : Đại đức Thích Trí Thuần
|
STT |
Họ và tên |
Pháp danh |
Ghi chú |
|
1 |
Vũ Ngọc Tú | Minh Thuần |
Trưởng xe |
|
2 |
Nguyễn Viết Huyện | Giác Nguyên | |
|
3 |
Vũ Văn Quang | Bản Nhiên | |
|
4 |
Đặng Đình Cường | Tâm Như | |
|
5 |
Hoàng Hải Hiếu | Thiện Pháp | |
|
6 |
Vũ Như Sang | Thanh Phú | |
|
7 |
Phạm Văn Khiết | Minh Quang | |
|
8 |
Bùi Hữu Sáu | Bảo Sơn | |
|
9 |
Lê Đức Hậu | Thái Sơn | |
|
10 |
Vũ Đông Giang | Nguyên Tâm | |
|
11 |
Cao Xuân Linh | Giác Thành | |
|
12 |
Phạm Văn Thành | Thanh Thành | |
|
13 |
Nguyễn Thủy | Quảng Thắng | |
|
14 |
Trần Văn Thiệp | Nguyên Thiệp | |
|
15 |
Hoàng Văn Mạnh | Tục Thịnh | |
|
16 |
Nguyễn Việt Tuấn | Quang Thuần | |
|
17 |
Vũ Hồng Phong | Minh Thuận | |
|
18 |
Lương Xuân Biền | Minh Thức | |
|
19 |
Đặng Văn Thắng | Đức Tiến | |
|
20 |
Nguyễn Đức Đạt | Quảng Tiến | |
|
21 |
Đoàn Văn Thông | Thanh Tín | |
|
22 |
Nguyễn Viết Thiện | Nhật Toàn | |
|
23 |
Lương Văn Toản | Thanh Toản | |
|
24 |
Nhữ Văn Thanh | Như Trang | |
|
25 |
Nguyễn Văn Thành | Giác Trí | |
|
26 |
Lê Trung Hải | Từ Trí | |
|
27 |
Đỗ Văn Nghĩa | Nguyên Trọng | |
|
28 |
Phạm Văn Thành | Thanh Trúc | |
|
29 |
Lê Văn Hạ | Di Trường | |
|
30 |
Đoàn Văn Ruệ | Minh Tuệ | |
|
31 |
Nguyễn Văn Sơn | Đạo Tú | |
|
32 |
Lý Văn Thuấn | Quảng Tư | |
|
33 |
Lâm Văn Trình | Hạnh Tường | |
|
34 |
Phạm Văn Thuy | Nhân Từ | |
|
35 |
Hồ Khắc Tây | Thanh Văn | |
|
36 |
Tô Văn Diềm | Hạnh Viên |
Phó xe |
|
37 |
Nguyễn Văn Kiểm | Mật Viên | |
|
38 |
Đinh Văn Hùng | Thanh Viên | |
|
39 |
Trần Văn Vũ | Thanh Vũ |
XE SỐ 3
Phụ trách : Sư cô Thích Diệu Bản
|
STT |
Họ và tên |
Pháp danh |
Ghi chú |
|
1 |
Trần Thị Nhung | Bảo An | |
|
2 |
Đỗ Thị Long | Chiếu An | |
|
3 |
Phạm Thị Mai | Đàm An | |
|
4 |
Nguyễn Thị Hương Ly | Hạnh An |
Trưởng xe |
|
5 |
Hồ Thị Thoa | TN Thường An | |
|
6 |
Đỗ Thị Xuân | Viên An | |
|
7 |
Lê Thị Lương | Diệu Bảo | |
|
8 |
Phan Thị Dung | Đàm Bảo | |
|
9 |
Trần Thị Tươi | Đàm Cảnh | |
|
10 |
Nguyễn Thị Báu | Diệu Châu | |
|
11 |
Nguyễn Minh Châu | TN Minh Châu | |
|
12 |
Lã Thị Thủy | Ngọc Chi | |
|
13 |
Nguyễn Thị Kim Nhơn | Viên Chiếu | |
|
14 |
Tăng Thị Lệ | Minh Chính | |
|
15 |
Phạm Thị Giang | TN Huệ Công | |
|
16 |
Lê Thị Hòa | Minh Duyên | |
|
17 |
Lê Thị Hảo | Đàm Đạo | |
|
18 |
Huỳnh Thị Kim Thạnh | TN Thanh Đạt | |
|
19 |
Nguyễn Thị Hoa | Đàm Đăng |
Phó xe |
|
20 |
Lê Thị Tiền Huế | Hải Định | |
|
21 |
Bùi Thị Thủy | Minh Định | |
|
22 |
Nguyễn Thị Đào | Diệu Đoan | |
|
23 |
Roãn Thị Thắm | Hải Độ | |
|
24 |
Trần Thị Hoa | Đàm Đương | |
|
25 |
Lê Thị Thuận Yến | Bảo Đức | |
|
26 |
Nguyễn Thị Tuệ Minh | TN Hương Đức | |
|
27 |
Trần Thị Hồng Gấm | Đàm Gấm |
Phó xe |
|
28 |
Trần Ly Hương | Diệu Giang | |
|
29 |
Lê Thị Huyền | Minh Giác | |
|
30 |
Nguyễn Thị Hải | Tịnh Giác | |
|
31 |
Nguyễn Thị Uyên | Tịnh Giới | |
|
32 |
Vũ Thị Hải | Đàm Hà | |
|
33 |
Trần Thị Nhường | Minh Hà | |
|
34 |
Đào Thị Hoa | Đàm Hào | |
|
35 |
Nguyễn Thị Biển | Diệu Hải | |
|
36 |
Cao Thị Thảo | Minh Hải | |
|
37 |
Vũ Thị Hà | Diệu Hảo | |
|
38 |
Nguyễn Thị Thắm | Bảo Hạnh | |
|
39 |
Đào Thị Xen | Diệu Hạnh | |
|
40 |
Dương Thị Hồng Yến | Tâm Hạnh | |
|
41 |
Đinh Thị Huyền | Tuệ Hạnh | |
|
42 |
Tạ Thị Hà | Diệu Hằng | |
|
43 |
Đào Thị Thúy | Minh Hân | |
|
44 |
Vũ Thị Trang | Tịnh Hân |
XE SỐ 4
Phụ trách : Sư cô Thích Bảo Ngọc
|
STT |
HỌ VÀ TÊN |
PHÁP DANH |
GHI CHÚ |
|
1 |
Phan Thị Hà | Đàm Hậu | |
|
2 |
Phạm Thị Xuân | Đàm Hiên | |
|
3 |
Bùi Hà Chung | Đàm Hiếu | |
|
4 |
Phạm Thị Duyên | Đàm Hiếu | |
|
5 |
Lê Thị Canh | TN. Như Hiếu | |
|
6 |
Cảnh Thị Thanh Thủy | Từ Hiếu |
Phó xe |
|
7 |
Tạ Thị Hậu | Diệu Hiền | |
|
8 |
Lê Thị Thảo | Diệu Hiền | |
|
9 |
Nguyễn Thị Hiền | Hạnh Hiền | |
|
10 |
Ngô Thị Vinh | TN. Minh Hiền | |
|
11 |
Nguyễn Thị Nhài | Diệu Hiển | |
|
12 |
Đoàn Thị Sáng | Giác Hoa | |
|
13 |
Nguyễn Thị Thêu | Diệu Hoan | |
|
14 |
Trần Thị Thu Hoài | Diệu Hoài | |
|
15 |
Nguyễn Thị Hoài | Diệu Hoài | |
|
16 |
Vũ Thị Oanh | Đàm Hòa | |
|
17 |
Nguyễn Thị Hiệp | Minh Hòa | |
|
18 |
Bạch Thị Hoa | Minh Hòa | |
|
19 |
Nguyễn Thị Hương | Tịnh Hòa | |
|
20 |
Nguyễn Thị Lan | Diệu Huân | |
|
21 |
Trần Thị Khỏe | Diệu Huệ | |
|
22 |
Phạm Thị Lan | Giác Huệ | |
|
23 |
Trần Thị Hương | Minh Huệ | |
|
24 |
Vũ Thị Hương | Nhật Huy | |
|
25 |
Lê Thị Hồng Thủy | Diệu Huyền | |
|
26 |
Vũ Thị Thu Hằng | Đàm Huyền | |
|
27 |
Bùi Thanh Tươi | Đàm Huyền | |
|
28 |
Phạm Thị Hạnh | Minh Huyền | |
|
29 |
Phan Thị Hà | Nhật Huyền | |
|
30 |
Lê Thị Hưng | Diệu Hương | |
|
31 |
Nguyễn Thị Tiến Như | Diệu Hương | |
|
32 |
Nguyễn Thị Bích Ngọc | Đàm Hương | |
|
33 |
Vũ Thị Thảo | Đàm Hương | |
|
34 |
Nguyễn Thị Thu Hương | Minh Hương | |
|
35 |
Hoàng Thị Huê | Tịnh Hương | |
|
36 |
Trần Thị Ly | Đàm Hường | |
|
37 |
Trần Thị Hường | Đàm Hường |
Phó xe |
|
38 |
Nguyễn Thị Hương | Đàm Hưởng |
Trưởng xe |
|
39 |
Phạm Thị Dung | Tịnh Khang | |
|
40 |
Nguyễn Thị Liên | Bảo Khánh | |
|
41 |
Nguyễn Thị Oanh | Đàm Khánh | |
|
42 |
Trần Thị Khánh | Minh Khánh | |
|
43 |
Nguyễn Thị Thanh | Đàm Kim | |
|
44 |
Trần Thị Hiên | Huệ Lam |
XE SỐ 5
Phụ trách : Đại đức Thích Đạo Mẫn
|
STT |
HỌ VÀ TÊN |
PHÁP DANH |
GHI CHÚ |
|
1 |
Phạm Thị Lan | Diệu Lan | |
|
2 |
Nguyễn Thị Mai | Tịnh Lan | |
|
3 |
Trần Thị Lan | TN.Huệ Lành | |
|
4 |
Triệu Thị Vải | TN.Huệ Lâm | |
|
5 |
Bùi Thị Lê | Đàm Lệ | |
|
6 |
Hoàng Thị Oanh | Diệu Liên | |
|
7 |
Vũ Thị Thu Thủy | Diệu Liên | |
|
8 |
Nguyễn Thị Liên | Đàm Liên |
Trưởng xe |
|
9 |
Hoàng Thị Miến | Đàm Liên | |
|
10 |
Trần Thiên Phương | TN.Nhẫn Liên | |
|
11 |
Nguyễn Thị Nhinh | Diệu Linh | |
|
12 |
Bùi Thị Cài | Đàm Lụa | |
|
13 |
Lê Thị Dịu | Diệu Lương | |
|
14 |
Đỗ Thị Vân | Đàm Lượng | |
|
15 |
Nguyễn Thị Thu Huyền | Diệu Lưu | |
|
16 |
Hoàng Thị Sậu | Đàm Lĩnh | |
|
17 |
Đặng Thị Sim | Diệu Mai | |
|
18 |
Vũ Thị Huệ | Ngọc Mai | |
|
19 |
Hoàng Thị Hương | Đàm Mến | |
|
20 |
Hoàng Thị Ngân | Bảo Minh | |
|
21 |
Nguyễn Thị Thúy | Bảo Minh | |
|
22 |
Phạm Thị Hồng Thắm | Diệu Minh | |
|
23 |
Đoàn Thị Thoa | Diệu Minh | |
|
24 |
Lê Thị Tưới | Diệu Minh | |
|
25 |
Nguyễn Thị Mơ | Diệu Minh |
Phó xe |
|
26 |
Kiều Thị Hương | Đàm Minh | |
|
27 |
Phạm Thị Thu Trang | TN.Tịnh Minh | |
|
28 |
Hoàng Thị Minh | Tâm Minh | |
|
29 |
Nguyễn Thị Liên | Thanh Minh | |
|
30 |
Nguyễn Thị Minh | Tịnh Minh | |
|
31 |
Dương Thu Hà | Hiên Mãn |
Phó xe |
|
32 |
Nguyễn Thanh Hà | Đàm Ngân | |
|
33 |
Nguyễn Thị Nghiên | Đàm Nghiêm | |
|
34 |
Mai Thị Tươi | Đàm Nghiêm | |
|
35 |
Vũ Thị Kỳ | Diệu Nghĩa | |
|
36 |
Trần Thị Ngoan | Diệu Ngoan | |
|
37 |
Nguyễn Thị Ngọc | Diệu Ngọc | |
|
38 |
Trần Thị Hà | Như Ngọc | |
|
39 |
Hoàng Thị Ký | Diệu Ngôn | |
|
40 |
Nguyễn Thị Hằng | Đàm Nguyện | |
|
41 |
Bùi Thị Nhàn | Hạnh Nguyện | |
|
42 |
Trần Thị Thành | Diệu Nhàn | |
|
43 |
Vũ Thị Vy | TN.Thiện Nhàn | |
|
44 |
Hà Thị Thúy | Diệu Nhân |
XE SỐ 6
Phụ trách : Đại đức Thích Nguyên Ân
|
STT |
HỌ VÀ TÊN |
PHÁP DANH |
GHI CHÚ |
|
1 |
Dương Thị Quỳnh | Diệu Nhân | |
|
2 |
Vũ Thị Huyền Trang | Đàm Giác Nhật | |
|
3 |
Ng. Hữu Lê Thùy Duyên | Thanh Nhật | |
|
4 |
Nguyễn Thị Yên | Giác Nhiên | |
|
5 |
Nguyễn Thị Hiền | Thuần Nhã | |
|
6 |
Phạm Thị Hạnh | Tuệ Nhẫn | |
|
7 |
Trần Thị Thắm | Diệu Nhuần | |
|
8 |
Mai Thị Nhung | Đàm Nhung |
Phó xe |
|
9 |
Vũ Thị Lan | Chân Như | |
|
10 |
Trương Thị Tân | Diệu Như | |
|
11 |
Trần Thị Nương | Đàm Nương | |
|
12 |
Lê Thị Luyến | Diệu Pháp | |
|
13 |
Nguyễn Thị Chín | Diệu Phương | |
|
14 |
Phan Thị Liên | Minh Phương | |
|
15 |
Bùi Thị Bốn | Viên Phước | |
|
16 |
Vũ Thị Thỏa | Diệu Phượng | |
|
17 |
Nguyễn Thị Thắm | Diệu Quang | |
|
18 |
Trần Thị Thu | Diệu Quang | |
|
19 |
Đặng Thị Huyền Trang | Diệu Quỳnh | |
|
20 |
Nguyễn Thị Yến | Đàm Sơn | |
|
21 |
Phạm Thị Minh | Chân Tâm | |
|
22 |
Trần Thị Thanh Hương | Hải Tâm | |
|
23 |
Nguyễn Thị Phương | Thiện Tâm |
Phó xe |
|
24 |
Lê Thị Ngọc | Từ Tâm | |
|
25 |
Nguyễn Thị Thanh | Diệu Thanh | |
|
26 |
Hoàng Thị Mai | Diệu Thanh | |
|
27 |
Đoàn Thị Chí | Diệu Thanh | |
|
28 |
Vũ Tuyết Thanh | Đàm Thanh |
Trưởng xe |
|
29 |
Phan Thị Chiên | Đàm Thanh | |
|
30 |
Phạm Thị Tân | Đàm Thanh | |
|
31 |
Nguyễn Thị Lan | Tịnh Thanh | |
|
32 |
Vũ Thị Thúy | Diệu Thành | |
|
33 |
Nguyễn Thị Gấm | Quang Thành | |
|
34 |
Hoàng Thị Lý | Diệu Thảo | |
|
35 |
Lê Thị Thảo | Đàm Thảo | |
|
36 |
Lê Thị Thu Huyền | Diệu Thắng | |
|
37 |
Trần Thị Thêm | Diệu Thêm | |
|
38 |
Nguyễn Thị Thủy | Diệu Thiền | |
|
39 |
Hoàng Thị Bích Cầm | Diệu Thiện | |
|
40 |
Trần Thị Sim | Diệu Thiện | |
|
41 |
Vương Thị Tuyết | Đàm Thịnh | |
|
42 |
Phạm Thị Ngọt | Đàm Thịnh | |
|
43 |
Nguyễn Thị Nụ | Diệu Thu | |
|
44 |
Phan Thị Hương | TN.Tịnh Thuận |
XE SỐ 7
Phụ trách : Đại đức Thích Tâm Nguyện
|
STT |
HỌ VÀ TÊN |
PHÁP DANH |
GHI CHÚ |
|
1 |
Trần Thị Thơm | Diệu Thùy | |
|
2 |
Ngô Thị Luyến | Đàm Thùy | |
|
3 |
Trần Thị Nguyệt | Đàm Thùy | |
|
4 |
Nguyễn Thị Hải Lý | Diệu Thủy |
Phó xe |
|
5 |
Cao Thị Thủy | Đàm Thủy |
Phó xe |
|
6 |
Nguyễn Thị Hiên | Viên Thủy | |
|
7 |
Ng. Thị Phương Nhung | Tịnh Thư | |
|
8 |
Trần Thị Nga | Đàm Thường | |
|
9 |
Nguyễn Thị Châu | Đàm Thực | |
|
10 |
Đỗ Thị Chang | Diệu Tiến | |
|
11 |
Cao Thị Nhạn | Minh Tiến | |
|
12 |
Trần Thị Tám | Diệu Tín | |
|
13 |
Trần Thị Ngát | Đàm Tín | |
|
14 |
Nguyễn Thị Hợp | Từ Tín | |
|
15 |
Lê Thị Lẩu | Diệu Tịnh | |
|
16 |
Lê Thị Nhung | Huệ Tịnh | |
|
17 |
Nguyễn Thị Huyền | Minh Tịnh | |
|
18 |
Bùi Thị Thạo | Diệu Trang | |
|
19 |
Ng. Thị Minh Nguyệt | Diệu Trang | |
|
20 |
Nguyễn Thị Thu | Minh Trang | |
|
21 |
Ngô Thị Bảy | TN.Minh Trang | |
|
22 |
Ngô Thị Dinh | Diệu Trà | |
|
23 |
Nguyễn Thị Luyến | Đàm Trà | |
|
24 |
Nguyễn Thị Toan | Diệu Trí | |
|
25 |
Đỗ Thị Đĩnh | Diệu Thiện Trí |
Trưởng xe |
|
26 |
Nguyễn Thị Thúy Nga | Viên Trí | |
|
27 |
Nguyễn Thị Trang | Diệu Tuệ | |
|
28 |
Phan Thị Mỵ | Tịnh Tuệ | |
|
29 |
Ngô Thị Lơ | Diệu Tuyết | |
|
30 |
Nguyễn Thị Thanh | Phương Tú | |
|
31 |
Nguyễn Thị Điểm | Đàm Tươi | |
|
32 |
Đoàn Thị Vy | Diệu Tường | |
|
33 |
Phạm Thúy Vân | Tịnh Tường | |
|
34 |
Nguyễn Thị Nhanh | Đàm Từ | |
|
35 |
Vũ Hồng Tuyết | Diệu Viên | |
|
36 |
Lê Thị Anh Đào | Bảo Việt | |
|
37 |
Lê Thị Túy Phượng | TN.Giới Vy | |
|
38 |
Trần Thị Dung | Diệu Xuân | |
|
39 |
Vi Thị Yến | TN.Minh Ý |
XE SỐ 8
Phụ trách : Đại đức Thích Thái Minh
|
STT |
HỌ VÀ TÊN |
PHÁP DANH |
GHI CHÚ |
|
1 |
Vũ Mạnh Lân | Khai Bi | |
|
2 |
Nguyễn Chung Toàn | Khai Chung | |
|
3 |
Phan Tiến Dũng | Khai Diễn | |
|
4 |
Nguyễn Văn Quý | Đạo Dương |
Trưởng xe |
|
5 |
Bùi Đình Đạt | Giác Đạt | |
|
6 |
Đồng Gia Như | Hạnh Đạt | |
|
7 |
Nguyễn Văn Lâm | Khai Độ | |
|
8 |
Nguyễn Tiến Hội | Nhẫn Đức | |
|
9 |
Trần Văn Rần | Thanh Đạt | |
|
10 |
Nguyễn Văn Đức | Đạo Giác | |
|
11 |
Phạm Văn Minh | Tuệ Hải | |
|
12 |
Trần Quốc Dân | Thanh Hoan | |
|
13 |
Đỗ Nam Cao | Đạo Huyền | |
|
14 |
Đinh Hoàng Đức | Khai Hưng | |
|
15 |
Dương Hữu Ngọc | Khai Hỷ |
Phó xe |
|
16 |
Nguyễn Đình Tuyến | Nhẫn Kiên | |
|
17 |
Vũ Quang Hiếu | Khai Nghĩa | |
|
18 |
Hoàng Thế Anh | Thanh Nghiêm | |
|
19 |
Vũ Văn Bắc | Khai Nhẫn | |
|
20 |
Trần Nam Giang | Bảo Ngọc | |
|
21 |
Bùi Đức Quang | Khai Nguyên | |
|
22 |
Nguyễn Hữu Hạnh | Nhẫn Nguyện | |
|
23 |
Linh Quang Vinh | Nhẫn Tánh | |
|
24 |
Phạm Văn Khiết | Nguyên Thái | |
|
25 |
Phạm Văn Khánh | Nhẫn Thành | |
|
26 |
Phan Ngọc Ánh | Trúc Bảo Thành | |
|
27 |
Nguyễn Văn Hòa | Khai Thiện | |
|
28 |
Ngô Văn Đức | Quảng Thiện | |
|
29 |
Bùi Văn Thịnh | Thái Thịnh | |
|
30 |
Dương Thái Bình | Chân Tín | |
|
31 |
Tráng Chuẩn Trung | Khai Tính | |
|
32 |
Đỗ Hữu Thọ | Thanh Tuệ | |
|
33 |
Nguyễn Văn Thảo | Đạo Tuyên |
Phó xe |
|
34 |
Nguyễn Ngọc Chinh | Nguyên Tường | |
|
35 |
Phan Văn Quang | Minh Từ | |
|
36 |
Đồng Văn Kiên | Khai Vinh | |
|
37 |
Lê Văn Vịnh | Thanh Vĩnh | |
|
38 |
Đoàn Văn Yên | Thái Yên |
XE SỐ 9
Phụ trách : Đại đức Thích Thanh Toàn
|
STT |
HỌ VÀ TÊN |
PHÁP DANH |
GHI CHÚ |
|
1 |
Đỗ Thị Tươi | Diệu An | |
|
2 |
Phạm Thị Thanh | Hải Ân | |
|
3 |
Tô Thị Hoàng Anh | Minh Bảo |
Phó xe |
|
4 |
Nguyễn Thị Bưởi | Diệu Bình |
Trưởng xe |
|
5 |
Nguyễn Thúy An | Lâm Sơn Giác | |
|
6 |
Lê Thị Ngân | Minh Hải |
Phó xe |
|
7 |
Phạm Thị Thúy | Đàm Hạnh | |
|
8 |
Trần Thị Thủy | Diệu Hiếu | |
|
9 |
Đỗ Quyên Hải | Đàm Hiếu | |
|
10 |
Đoàn Thị Lương | Lâm Sơn Hiếu | |
|
11 |
Hoàng Thị Hiền | Diệu Hiền | |
|
12 |
Nguyễn Thị Thoa | Tịnh Hiện | |
|
13 |
Trịnh Thị Hương | Đàm Hiện | |
|
14 |
Nguyễn Thị Thư | Đàm Hoan | |
|
15 |
Hà Thị Hoa | Viên Hoàn | |
|
16 |
Dương Thị Tiến | Đàm Huệ | |
|
17 |
Nguyễn Thị Mỵ | Diệu Hưng | |
|
18 |
Võ Thị Hòa | Hạnh Hương | |
|
19 |
Văn Thị Phượng | Thanh Khiết | |
|
20 |
Đỗ Thị Thanh Loan | Hạnh Minh | |
|
21 |
Lã Thị Thanh Thu | Đàm Phương | |
|
22 |
Trần Thị Tuyết | Hạnh Phương | |
|
23 |
Vi Thị Nhài | Khánh Phước | |
|
24 |
Nguyễn Thị Thu | Hạnh Tâm | |
|
25 |
Nguyễn Thị Huệ | Thanh Tâm | |
|
26 |
Dương Thị Tâm | Đàm Tân | |
|
27 |
Trần Thị Thủy | Tịnh Thái | |
|
28 |
Bùi Thị Quỳnh Thi | Nguyên Thảo | |
|
29 |
Nguyễn T. Huệ (Thanh) | Diệu Thiện | |
|
30 |
Trần Thị Khuyên | Minh Thông | |
|
31 |
Ng. Thị Thanh Nhàn | Tịnh Thông | |
|
32 |
Cao Thị Xuân Đào | Từ Trí | |
|
33 |
Nguyễn Thị Thu | Giác Tuệ | |
|
34 |
Trần Thị Kim Yến | Lâm Sơn Tuệ | |
|
35 |
Nguyễn Thị Vân | TN Huệ Viên |