Bảng điểm tuyển sinh hệ Cử nhân Phật học khóa VII

 

       Theo kế hoạch của Hội đồng Điều hành Học viện Phật giáo Việt Nam tại Hà Nội, trong các ngày 05, 06 tháng 04 năm 2014, tại Học viện đã diễn ra kỳ thi tuyển sinh hệ Cử nhân Phật học khóa VII (2014 - 2018). Ngày 10/04/2014, Hội đồng Điều hành đã họp phê chuẩn kết quả kỳ thi tuyển sinh khóa VII. Nay Học viện công bố kết quả kỳ thi cụ thể như sau:

 

SBD

Thế danh

Pháp danh

Ngày sinh

Đơn vị

Giáo lý

VHPGS

Hán văn

Tổng

1

Vũ Thị Tiến

Thích Bảo An

19/09/1992

Thái Bình

5.5

9

9

23.5

2

Nguyễn Văn Công

Thích Nguyên An

28/10/1991

Nam Định

6.5

7.5

9

23

3

Nguyễn Thị Oanh

Thích Nữ Đàm An

29/07/1975

TP Hà nội

9

7

9

25

4

Đinh Thái Hà

Thích Tâm An

20/09/1990

Thái Bình

6

6.5

9

21.5

5

Nguyễn Thị Ngát

Thích Tịnh An

2/3/1989

Hưng Yên

7

7.5

9

23.5

6

Nguyễn Thị Én

Thích Nữ Bảo Anh

13/11/1986

TP Hà nội

7.5

8.5

9

25

7

Hoàng Thị Oanh

Thích Đàm Ánh

28/10/1988

TP Hà nội

8

7.5

9

24.5

8

Nguyễn Thị Duyên

Thích Diệu Ân

4/9/1989

Vĩnh Phúc

8

6.5

9

23.5

9

Trịnh Thị Trinh

Thích Diệu Ân

29/10/1987

Hải Phòng

8.5

6.5

9

24

10

Trần Thị Thu Hương

Thích Nữ Huệ Ân

17/07/1986

Hải Dương

8.5

7

9

24.5

11

Trần Thị Hiền

Thích Nữ Diệu Ban

10/10/1985

TP Hà nội

8

8

10

26

13

Đỗ Thị Tiến

Thích Đàm Bảo

27/03/1988

Bắc Ninh

6.5

7.5

9

23

14

Nguyễn Bá Ba Vương

Thích Đồng Bảo

28/09/1991

Bình Định

8.5

6.5

9

24

15

Nguyễn Thị Minh

Thích Hạnh Bảo

13/07/1989

Quảng Ninh

6.5

8.5

9

24

16

Chung Hoàng Sơn

Thích Minh Bảo

9/4/1991

Bắc Ninh

5.5

9

9

23.5

17

Nguyễn Xuân Tam

Thích Nguyên Bảo

13/10/1983

TP Hà nội

8

8

9

25

18

Nguyễn Thị Liên

Thích Nữ Đàm Bảo

15/07/1985

TP Hà nội

7

8.5

9

24.5

19

Phạm Phương Hiên

Thích Nữ Nhật Bảo

29/08/1982

TP Hà nội

7

7

9

23

20

Hoàng Thị Huệ

Thích Nữ Tịnh Bảo

4/8/1984

TP Hà nội

7.5

8

9

24.5

21

Ngô Thị Ngân

Thích Tuệ Bảo

22/01/1989

TP Hà nội

7

8

9

24

22

Lã Văn Đồng

Thích Đạo Bi

10/8/1989

Phú Thọ

9

9

9

27

23

Nguyễn Văn Định

Thích Nguyên Bình

19/09/1983

TP Hà nội

8

8.5

9

25.5

24

Đỗ Văn Huấn

Thích Nhẫn Bình

25/05/1975

Quảng Ninh

6.5

5

9

20.5

25

Trần Thị Hiền

Thích Diệu Cần

6/3/1992

Hải Phòng

8

6

9

23

26

Dương Thị Huế

Thích Đàm Hiện Chân

20/10/1978

TP Hà nội

7.5

6

10

23.5

27

Hoàng Văn Ích

Thích Trí Chân

12/9/1985

TP Hà nội

7

8

9

24

28

Đào Thị Xuân

Thích Bảo Châu

9/9/1985

Hải Phòng

7.5

8.5

9

25

29

Trần Thị Quỳnh

Thích Diệu Châu

6/6/1992

Thái Bình

7

8.5

9

24.5

30

Đào Văn Thiệm

Thích Thanh Châu

27/04/1987

Thái Bình

5

5

9

19

31

Lưu Thị Xuân

Thích Minh Chi

25/05/1989

Bắc Ninh

9

8

9

26

32

Trần Đình Chinh

Thích Thanh Chinh

19/07/1989

Ninh Bình

6.5

8

9

23.5

33

Nguyễn Thị Ngọc Bích

Thích Diệu Chính

20/02/1990

Hưng Yên

5

7

9

21

34

Vũ Thị Liệu

Thích Đàm Chính

9/7/1987

Nam Định

7

8

9

24

35

Đỗ Văn Thắng

Thích Minh Chính

28/11/1986

Nam Định

6.5

8

9

23.5

36

Trần Thị Kim Trúc

Thích Tâm Chính

21/10/1973

Thái Bình

6.5

7.5

9

23

37

Lê Trung Nông

Thích Nguyên Chung

6/5/1987

Thanh Hoá

8

7

9

24

38

Lê Thị Khánh

Thích Tịnh Diên

20/08/1988

Hải Phòng

9

7.5

9

25.5

39

Trần Thị Duyên

Thích Nữ Tịnh Diệp

19/03/1990

TP Hà nội

7

9

9

25

40

Đỗ Thị Dung

Thích Diệu Dung

21/10/1978

TP Hà nội

5

7

9

21

41

Trương Thị Dung

Thích Diệu Dung

3/4/1992

Nam Định

6.5

6

9

21.5

42

Trần Thị Lĩnh

Thích Nữ Diệu Dung

3/12/1992

TP Hà nội

7.5

5.5

9

22

43

Đỗ Văn Thanh

Thích Đạo Duy

26/10/1989

TP Hà nội

7.5

8.5

10

26

44

Đỗ Thị Duyên

Thích Đàm Duyên

3/5/1987

TP Hà nội

8

8

9

25

45

Đỗ Thị Hiền

Thích Nữ Liên Duyên

13/02/1984

TP Hà nội

9.5

6.5

9

25

46

Ngô Văn Dụ

Thích Thanh Dụ

1/10/1990

Nam Định

7

7

9

23

47

Nguyễn Thị Chín

Thích Diệu Dương

12/12/1979

Hải Dương

5.5

6

9

20.5

48

Tô Tiến Dũng

Thích Thanh Dũng

8/8/1986

Ninh Bình

5

7

9

21

49

Mai Xuân Đại

Thích Nguyên Đại

26/03/1991

Thanh Hoá

7

7

9

23

50

Nguyễn Tiến Đạt

Thích Giác Đạo

10/8/1991

Hà Nam

5

5.5

9

19.5

51

Phạm Ngọc Ánh

Thích Hiển Đạo

11/7/1984

Hải Dương

9

8

9

26

52

Vũ Văn Đạo

Thích Nguyên Đạo

19/08/1987

Hải Dương

5

5

9

19

53

Nguyễn Ngọc Tâm

Thích Nguyên Đạo

15/01/1984

Thanh Hoá

6

8

9

23

54

Nguyễn Thị Quyên

Thích Tâm Đạo

18/12/1983

Thái Bình

7.5

6

9

22.5

55

Đồng Gia Như

Thích Hạnh Đạt

15/09/1987

Quảng Ninh

6

6

9

21

56

Vũ Thị Hồng Hoa

Thích Nữ Tịnh Đạt

16/08/1985

Hải Dương

8.5

9

9

26.5

57

Đào Đình Luyện

Thích Thành Đạt

2/8/1989

Hưng Yên

6

7.5

9

22.5

58

Lê Thị Diễm Hương

Thích Minh Đăng

7/12/1991

Hải Phòng

9.5

7

10

26.5

59

Nguyễn Văn Lâm

Thích Khai Độ

1/5/1990

Quảng Ninh

5.5

7

9

21.5

60

Nguyễn Tiến Hưng

Thích Nhật Đức

24/02/1985

Hưng Yên

7

6

9

22

61

Vũ Thị Minh

Thích Nữ Minh Đức

26/06/1987

TP Hà nội

5.5

7

9

21.5

62

Chu Thị Thu Hương

Thích Nữ Tịnh Đức

9/2/1989

TP Hà nội

8

6

9

23

63

Nguyễn Thị Khuyến

Thích Nữ Vĩnh Giang

26/08/1982

TP Hà nội

7

7.5

9

23.5

64

Nguyễn Thị Thanh

Thích Bảo Giác

29/10/1992

Hà Nam

5.5

7.5

9

22

65

Trương Huyền Trang

Thích Nữ Bảo Giác

1/11/1988

TP Hà nội

7

7.5

9

23.5

66

Nguyễn Thị Lụ

Thích Nữ Đàm Giác

2/5/1986

TP Hà nội

8.5

6.5

9

24

68

Hoàng Ngọc Hà

Thích Giác Hà

6/6/1986

Hưng Yên

6

7

9

22

69

Cao Thị Mơ

Thích Minh Hà

16/10/1986

TP Hà nội

8.5

7

9

24.5

70

Nguyễn Thị Minh Hà

Thích Nữ Tâm Hà

4/9/1990

Thái Bình

8.5

8

10

26.5

71

Trần Thị Hồng

Thích Diệu Hải

6/5/1990

Thái Bình

8

8

9

25

72

Nguyễn Thị Thủy

Thích Diệu Minh Hải

3/3/1984

Bắc Ninh

7

9

10

26

73

Phạm Văn Dần

Thích Giác Hải

22/04/1986

Lạng Sơn

7

7.5

8.5

23

74

Trịnh Thị Hưng

Thích Nữ Bảo Hải

19/02/1988

TP Hà nội

8.5

7.5

9

25

75

Nguyễn Tất Thắng

Thích Tâm Hải

4/6/1991

Hải Dương

7

8

8.5

23.5

77

Nguyễn Văn Vĩ

Thích Thanh Hải

30/09/1990

Ninh Bình

6

7

8

21

78

Trần Văn Hải

Thích Viên Hải

11/1/1991

TP Hà nội

9

7

10

26

79

Tạ Thị Thúy

Thích Diệu Hạnh

23/03/1991

Hải Phòng

7

5.5

9

21.5

80

Phạm Thị Thúy

Thích Đàm Hạnh

4/6/1990

Hà Nam

8

6

9

23

81

Doãn Đình Quỳnh

Thích Giác Hạnh

6/6/1987

Bắc Ninh

7

7

8

22

82

Đào Thị Hải

Thích Huệ Hạnh

7/7/1991

Thái Bình

8

5.5

9

22.5

84

Nguyễn Thị Hà

Thích Nữ Tịnh Hạnh

21/04/1982

Vĩnh Phúc

6

6

8.5

20.5

85

Vũ Văn Trung

Thích Quảng Hạnh

29/04/1992

Hải Dương

6.5

6.5

8

21

86

Nguyễn Thị Hằng

Thích Tịnh Hạnh

17/11/1990

Vĩnh Phúc

7

7.5

9

23.5

87

Vũ Thị Phúc

Thích Diệu Hân

16/12/1992

Hải Phòng

8

6

9

23

88

Phạm Thị Thúy

Thích Diệu Hiếu

10/7/1989

Thái Bình

9

7.5

9

25.5

89

Nguyễn Thị Ngọc

Thích Diệu Hiếu

15/04/1983

Hải Phòng

9

6.5

8.5

24

90

Nguyễn Thị Tâm

Thích Đàm Hiếu

4/4/1981

Nam Định

8

7.5

9

24.5

91

Ninh Văn Đạt

Thích Minh Hiếu

30/06/1989

Ninh Bình

8

8

9

25

93

Vũ Văn Đông

Thích Thanh Hiếu

2/8/1991

Hà Nam

5.5

6

8

19.5

94

Hoàng Thị Thanh Bình

Thích Viên Hiếu

14/02/1977

Bắc Ninh

8.5

8.5

8

25

95

Nguyễn Thị Thắm

Thích Diệu Hiền

19/08/1987

Ninh Bình

8.5

8.5

9

26

96

Trần Thị Thư

Thích Tịnh Hiền

6/5/1988

Hà Nam

9

7

9

25

97

Đặng Thị Oanh

Thích Nữ Minh Hiển

22/07/1970

Hà Nội

7

6.5

8

21.5

98

Nguyễn Văn Áng

Thích Tục Hiện

3/3/1991

Hà Tĩnh

9

6.5

9

24.5

99

Nguyễn Duy Mạnh

Thích Nguyên Hiệp

6/10/1991

Thanh Hoá

7.5

6.5

8

22

100

Vũ Thị Anh

Thích Diệu Hoa

6/10/1984

Thái Bình

9

8

8.5

25.5

102

Phan Thị Xuân Hương

Thích Nữ Nhuận Hoa

11/8/1986

Hải Dương

6

5

9

20

103

Đỗ Thị Anh

Thích Diệu Hoài

10/12/1992

TP Hà nội

9

8.5

9

26.5

104

Lê Thị Thu Hằng

Thích Diệu Hoài

7/2/1990

Nam Định

9

7

8.5

24.5

105

Phạm Ngọc Huy

Thích Bản Hoàng

2/2/1982

Hải Phòng

7.5

7

9.5

24

106

Bùi Quốc Huy

Thích Giác Hoằng

1/12/1982

TP Hà nội

9

6

9

24

107

Trần Thị Hiệp

Thích Diệu Hòa

26/06/1980

Hải Phòng

8

6.5

8.5

23

108

Đỗ Thị Nga

Thích Đàm Hòa

27/11/1978

Nam Định

7

6.5

8.5

22

109

Phạm Thị Tuyến

Thích Đàm Hòa

10/12/1981

Bắc Ninh

8

7

9.5

24.5

110

Lê Việt Hòa

Thích Minh Hòa

19/12/1980

Quảng Ninh

6.5

5.5

9

21

111

Phan Thị Hiền

Thích Minh Hòa

20/05/1982

Bắc Ninh

7.5

7

9

23.5

112

Nguyễn Thị Hiên

Thích Nữ Tịnh Hòa

2/1/1985

TP Hà nội

9

7.5

9

25.5

113

Nguyễn Văn Lực

Thích Thanh Hòa

1/5/1986

TP Hà nội

6.5

6

8

20.5

114

Nguyễn Thị Hương

Thích Tịnh Hòa

17/07/1976

TP Hà nội

6

6.5

9

21.5

115

Đỗ Thị Nhung

Thích Từ Hòa

25/07/1989

Vĩnh Phúc

9

7.5

9

25.5

116

Bùi Thị Hiền

Thích Diệu Hồng

15/02/1983

TP Hà nội

7

6

9

22

117

Trần Thị Bông

Thích Diệu Hồng

1/8/1981

Thái Bình

6

5.5

8

19.5

118

Dương Thị Tiến

Thích Đàm Huệ

1/1/1975

TP Hà nội

7.5

8

8

23.5

119

Trần Thị Tơ

Thích Ngọc Huệ

26/06/1991

Ninh Bình

8

6

9

23

120

Lê Thị Phượng

Thích Nữ Thuần Huệ

4/6/1987

Thanh Hoá

7.5

6

9

22.5

121

Phạm Văn Duy

Thích Minh Huy

19/11/1981

TP Hà nội

6.5

7

8.5

22

122

Nguyễn Thị Dung

Thích Nữ Diệu Huy

25/05/1984

TP Hà nội

8.5

7.5

10

26

123

Phan Thị Phượng

Thích Nữ Giác Huy

20/08/1989

TP Hà nội

7

6.5

10

23.5

124

Trần Thị Hoa

Thích Diệu Huyền

11/4/1983

Vĩnh Phúc

8.5

7

8.5

24

125

Trần Thị Thanh

Thích Diệu Huyền

20/08/1988

Hải Phòng

9

8

9

26

126

Phạm Thị Hạnh

Thích Diệu Huyền

21/10/1992

Nam Định

6.5

7

9

22.5

127

Phan Thị Nga

TN Diệu Huyền

26/01/1985

TP Hà nội

9

7

8

24

128

Lưu Văn Tân

Thích Thanh Hùng

23/11/1993

Hải Dương

6

6.5

9

21.5

129

Nguyễn Mạnh Hùng

Thích Thanh Hùng

15/08/1987

Bắc Ninh

7.5

7.5

8.5

23.5

130

Nguyễn Thị Nương

Thích Diệu Hưng

2/10/1990

Nam Định

8.5

6.5

8.5

23.5

131

Nguyễn Thị Mỵ

Thích Diệu Hưng

3/1/1991

Hà Nam

6.5

8

8.5

23

132

Lê Thị Thu Hoài

Thích Tịnh Hưng

1/10/1983

TP Hà nội

7

6.5

8.5

22

133

Lê Thị Sen

Thích Diệu Hương

12/1/1984

Thái Bình

5

7

9

21

135

Nguyễn Thị Thu Trang

Thích Giới Hương

21/02/1983

Bắc Ninh

7

6

8

21

136

Ninh Thị Thoa

Thích Nhật Hương

20/04/1993

Hà Nam

5

8

8.5

21.5

137

Nguyễn Thị Hoa

Thích Nữ Đàm Hương

8/11/1986

TP Hà nội

8.5

7.5

9

25

138

Nguyễn Thị Hằng

Thích Thiện Hương

1/1/1990

Bắc Ninh

7

6.5

8.5

22

139

Lê Quang Đạt

Thích Tục Hương

30/10/1987

Hà Tĩnh

6.5

8

8

22.5

140

Phạm Thị Mười

Thích Tâm Hướng

11/2/1983

Thái Bình

8.5

8

9

25.5

141

Trần Văn Được

Thích Thanh Hưởng

18/08/1989

Nam Định

7

7

9

23

142

Trịnh Thị Huệ

Thích Diệu Hữu

15/06/1984

TP Hà nội

7

8

9

24

143

Dương Hữu Ngọc

Thích Khai Hỷ

13/07/1986

Quảng Ninh

8

7

9

24

144

Cao Thị Thanh Hương

Thích Nữ Thiện Hỷ

27/08/1977

Hải Dương

8.5

6

8.5

23

145

Trần Văn Chính

Thích Tục Kha

9/5/1988

TP Hà nội

9

7.5

9

25.5

146

Nguyễn Thị Huê

Thích Minh Khánh

12/2/1992

Bắc Ninh

8

7

9

24

147

Lê Thị Hồng Mai

Thích Nữ Đàm Khánh

10/1/1987

TP Hà nội

8.5

7

9

24.5

148

Nguyễn Thị Hiến

Thích Tâm Khánh

10/4/1979

Thái Bình

8

6.5

9

23.5

149

Phùng Minh Hiếu

Thích Đạo Khâm

2/3/1977

TP Hà nội

7

7

9.5

23.5

150

Nguyễn Văn Thuyên

Thích Thanh Kiên

28/09/1991

Bắc Ninh

7.5

8

9

24.5

151

Đỗ Văn Linh

Thích Giác Kiến

9/6/1991

Hải Phòng

6.5

7

9

22.5

152

Ngô Thị Lâm

Thích Diệu Lam

22/07/1989

Nam Định

8

6.5

9

23.5

153

Bùi Thị Hương

Thích Diệu Lan

7/8/1991

Nam Định

7.5

6.5

9.5

23.5

154

Đỗ Thị Thơm

Thích Diệu Lạc

20/01/1993

Hải Phòng

7.5

7

9.5

24

155

Nguyễn Thị Tươi

Thích Nữ Tịnh Lạc

21/08/1989

Quảng Ninh

8.5

7

9

24.5

156

Nguyễn Thị Quỳnh

Thích Nữ Bảo Lâm

20/10/1990

TP Hà nội

7.5

7.5

9

24

158

Phan Thị Lý

Thích Diệu Liên

7/5/1968

Vĩnh Phúc

7

6

8

21

159

Nguyễn Thị Vân Oanh

Thích Diệu Liên

1/6/1994

Vĩnh Phúc

9

8

9.5

26.5

160

Vũ Thị Loan

Thích Diệu Liên

2/10/1990

Hải Phòng

9

6.5

9

24.5

161

Ngô Thị Lành

Thích Diệu Liên

26/04/1986

Hải Dương

7

8

9

24

162

Phạm Thị Oanh

Thích Diệu Liên

25/11/1989

Bắc Ninh

8

8.5

9.5

26

163

Nguyễn Thị Liên

Thích Nữ Như Liên

5/7/1989

TP Hà nội

9

7

9.5

25.5

164

Tống Duy Long

Thích Bản Linh

22/04/1980

Hải Phòng

7.5

6.5

9

23

165

Trần Thị Hoa

Thích Diệu Linh

1/4/1991

Hải Phòng

7.5

7

9

23.5

166

Nguyễn Thị Thu Hằng

Thích Ngọc Linh

13/07/1988

Ninh Bình

5.5

6.5

9

21

168

Nguyễn Thị Thúy

Thích Tịnh Loan

21/10/1992

Hải Phòng

9

6.5

9.5

25

169

Lê Thị Song

Thích Diệu Lương

3/1/1981

Quảng Ninh

8

5.5

8

21.5

170

Đỗ Thị Tuyết Hương

Thích Diệu Lương

22/10/1983

TP Hà nội

9

8.5

9.5

27

171

Phạm Thị Phương

Thích Nữ Từ Lực

19/01/1984

Hải Dương

6

5

9

20

172

Vũ Thị Hồng

Thích Tịnh Ly

24/11/1991

Hải Phòng

8

7

9

24

173

Dương Thị Mát

Thích Đàm Mát

15/04/1978

Ninh Bình

8.5

9

9

26.5

174

Giang Thị Miên

Thích Diệu Miên

25/05/1990

Ninh Bình

8

8

9

25

175

Hoàng Khánh Hòa

Thích Bản Minh

6/6/1988

Hải Dương

6.5

6

8

20.5

176

Vũ Thị Trang

Thích Diệu Minh

24/04/1993

Thái Bình

7

6

9.5

22.5

178

Lê Thị Tùng

Thích Liên Minh

20/05/1977

Hải Dương

7

6.5

9

22.5

179

Bùi Thị Tuyết Thắm

Thích Nguyệt Minh

28/06/1983

Hưng Yên

9

7

9.5

25.5

180

Nguyễn Thị Dịu

Thích Nữ Trí Minh

15/08/1985

Hải Phòng

5

7.5

9

21.5

181

Nguyễn Thị Liên

Thích Tâm Minh

26/12/1985

Bắc Ninh

7

7

9

23

182

Bùi Thị Thủy

Thích Tâm Minh

23/06/1987

Hà Nam

7

7.5

9

23.5

183

Đỗ Văn Mãi

Thích Thanh Minh

13/01/1985

Ninh Bình

8.5

6.5

9

24

184

Lê Thị Kim Nhung

Thích Chúc Nam

29/12/1986

TP Hà nội

8.5

7.5

9.5

25.5

185

Đào Thị Son

Thích Diệu Nam

18/06/1990

Thái Bình

9

8.5

9.5

27

186

Nguyễn Thị Quế Anh

Thích Đàm Ngân

18/11/1989

Nam Định

9

8.5

9

26.5

187

Dương Thị Hồng Gấm

Thích Nữ Viên Ngân

15/01/1991

Ninh Bình

9

7

10

26

188

Bùi Thị Thúy Dịu

Thích Diệu Nghiêm

4/8/1981

Thái Bình

6.5

7.5

10

24

189

Vũ Thị Hương

Thích Định Nghiêm

24/07/1985

TP Hà nội

9

8

9.5

26.5

190

Bùi Thị Hương

Thích Trí Nghiêm

10/2/1982

Hải Dương

6

8

9

23

191

Nguyễn Thị Thanh Bồng

Thích Diệu Nghĩa

26/11/1983

Hải Phòng

5.5

7

9.5

22

192

Vũ Quang Hiếu

Thích Khai Nghĩa

20/09/1983

Quảng Ninh

8

6.5

9.5

24

193

Vũ Thị Hoài Thu

Thích Minh Nghĩa

11/2/1990

Bắc Ninh

8

6

9.5

23.5

194

Lư Tuấn Nghĩa

Thích Thanh Nghĩa

9/1/1991

Bắc Ninh

8

6.5

9

23.5

195

Trương Thị Duyên

Thích Bảo Ngọc

2/3/1990

Nam Định

9

7.5

10

26.5

196

Phan Thị Thủy

Thích Diệu Ngọc

16/02/1988

Hải Dương

8.5

7.5

9

25

197

Trần Thị Ngọc Vĩnh

Thích Đàm Ngọc

14/11/1983

Ninh Bình

7.5

7

9.5

24

198

Vũ Thanh Huyền

Thích Đàm Ngọc

20/10/1976

Nam Định

7.5

8

9

24.5

199

Nguyễn Thị Ngoan

Thích Nữ Huệ Ngọc

3/6/1983

Thái Bình

9

7

9.5

25.5

200

Nguyễn Thị Ngọc Điệp

Thích Nữ Viên Ngọc

26/09/1992

Ninh Bình

6.5

8

9.5

24

201

Nguyễn Thị Thảo

Thích Diệu Nguyên

19/07/1986

TP Hà nội

9

6

9.5

24.5

202

Phạm Văn Trung

Thích Đức Nguyên

5/1/1992

Hải Dương

6

6.5

8

20.5

203

Trương Văn Hùng

Thích Hạnh Nguyên

20/09/1984

Quảng Ninh

7

7.5

8

22.5

204

Bùi Hữu Hậu

Thích Khải Nguyên

20/03/1989

TP Hà nội

6

6

9

21

205

Nguyễn Thị Hương

Thích Minh Nguyên

11/1/1983

Hải Dương

8

6.5

9.5

24

206

Cao Thị Huyền

Thích Nữ Bình Nguyên

24/04/1984

TP Hà nội

6

6.5

9.5

22

207

Lương Văn Lâm

Thích Thanh Nguyên

15/09/1991

Hải Dương

7

7.5

9

23.5

208

Trần Trường Giang

Thích Thanh Nguyên

12/1/1980

Bắc Ninh

6.5

5

8.5

20

209

Ngô Thúy Hoàn

Thích Ngọc Nguyện

26/09/1983

Ninh Bình

5

7

9

21

210

Vũ Thị Thúy Liên

Thích Nữ Tâm Nguyện

1/5/1979

Thái Bình

5

6.5

8

19.5

211

Phạm Văn Tùng

Thích Quảng Nguyện

9/9/1990

Ninh Bình

7.5

6.5

9

23

212

Nguyễn Thị Nguyệt

Thích Diệu Nguyệt

2/7/1986

Thái Bình

6.5

8.5

10

25

213

Ninh Thị Nguyệt

Thích Minh Nguyệt

27/09/1984

Thái Bình

7.5

7.5

9

24

214

Phạm Công Đát

Thích Huệ Nhân

28/06/1961

Hải Dương

7

6.5

8

21.5

215

Phạm Thùy Nhung

Thích Đàm Nhật

20/03/1986

Hà Nam

5

6.5

9

20.5

216

Vũ Thị Thơm

Thích Minh Nhật

3/3/1986

Vĩnh Phúc

5

6

9

20

217

Nguyễn Thị Toàn

Thích Nữ Đàm Nhật

10/5/1982

TP Hà nội

7.5

6

9.5

23

218

Nguyễn Thị Hằng

Thích Nữ Diệu Nhã

19/01/1982

TP Hà nội

8

5

8

21

219

Vũ Văn Bắc

Thích Khai Nhẫn

26/06/1991

Quảng Ninh

7.5

8

8.5

24

220

Bùi Thị Tơ

Thích Diệu Như

3/6/1992

Thái Bình

7

8

9

24

221

Trương Khoa Mỹ Trinh

Thích Hạnh Như

18/04/1981

Quảng Ninh

8

8.5

9

25.5

222

Nguyễn Thị Dinh

Thích Minh Như

6/6/1990

Quảng Ninh

6.5

7.5

8.5

22.5

223

Nguyễn Thị Chín

Thích Nữ Diệu Như

8/5/1980

TP Hà nội

8.5

8.5

9

26

225

Trịnh Thị Hoa

Thích Nữ Lương Niệm

4/10/1986

Đà Nẵng

8

8

9

25

226

Phan Thị Hậu

Thích Nữ Tịnh Pháp

26/09/1988

TP Hà nội

7.5

8.5

9

25

228

Nguyễn Danh Đồng

Thích Đức Phú

24/03/1984

TP Hà nội

7.5

8

8.5

24

229

Vũ Thị Lụa

Thích Diệu Phúc

24/02/1992

Hải Phòng

9

9

9

27

230

Vũ Thị Hương

Thích Diệu Phúc

4/1/1993

Hải Phòng

8

8.5

10

26.5

231

Nguyễn Thị Lịu

Thích Minh Phúc

10/1/1988

Hải Dương

9

9

8.5

26.5

232

Trần Văn Quân

Thích Thanh Phúc

18/06/1992

Hải Dương

5

7

8.5

20.5

233

Hoàng Thị Lan

Thích Đàm Phương

23/03/1979

Yên Bái

6

5

8

19

236

Trần Văn Diễn

Thích Thanh Phương

21/2/1984

Hải Dương

6

7.5

8

21.5

237

Trần Thị Loan

Thích Tịnh Phương

15/08/1988

Vĩnh Phúc

9

8.5

8.5

26

238

Võ Thị Hồng Thắm

Thích Diệu Phước

1/1/1980

Bến Tre

8

8

9

25

239

Nguyễn Thị Thư

T.Nhật Dược Tuệ Quang

20/10/1985

Bắc Ninh

7

8

8.5

23.5

240

Nguyễn Thị Thu Hương

Thích Nữ Tuệ Quang

25/11/1988

Vĩnh Phúc

9

8

9

26

241

Đỗ Thị Mai

Thích Từ Quang

24/05/1990

Vĩnh Phúc

8.5

8.5

9.5

26.5

242

Lê Thị Mai

Thích Bảo Quán

6/5/1990

Hải Phòng

7.5

6.5

9.5

23.5

243

Nguyễn Công Dũng

Thích Trung Quán

6/1/1986

Đồng Nai

7.5

7.5

8.5

23.5

244

Vũ Văn Tuấn

Thích Thanh Quảng

22/12/1985

Hải Dương

8.5

9

8.5

26

245

Đặng Nhân Trung

Thích Minh Quân

1/3/1982

Bắc Ninh

6.5

5.5

8

20

246

Phan Văn Quý

Thích Thanh Quý

6/7/1991

Ninh Bình

7

8

8

23

247

Phạm Quang Minh

Thích Nguyên Sáng

4/2/1987

Thanh Hoá

6

8

8

22

248

Nguyễn Cao Kỳ

Thích Giác Sơn

15/02/1992

Nam Định

9

8

10

27

249

Ninh Văn Sơn

Thích Thanh Sơn

25/09/1990

Ninh Bình

7

7.5

9

23.5

250

Hoàng Văn Khánh

Thích Đạo Tánh

31/05/1990

Quảng Trị

9

8

9.5

26.5

251

Ninh Quang Vinh

Thích Nhẫn Tánh

19/08/1985

TP Hà nội

7

7.5

8

22.5

252

Nguyễn Thị Thu

Thích Hạnh Tâm

22/04/1985

Quảng Ninh

8

8

8

24

253

Nguyễn Ngọc Quý

Thích Khai Tâm

24/04/1981

Quảng Ninh

8

6.5

8.5

23

254

Dương Thị Lành

Thích Liên Tâm

18/02/1985

Hải Dương

7.5

7.5

9

24

255

Nguyễn Thị Thiết

Thích Nữ Đàm Tâm

29/08/1990

TP Hà nội

8

8

8.5

24.5

256

Nguyễn Thị Anh

Thích Nữ Hiền Tâm

17/11/1972

Hải Dương

8

6.5

8

22.5

257

Nguyễn Thị Tâm

Thích Nữ Tịnh Tâm

24/02/1986

TP Hà nội

7

6.5

9

22.5

258

Nguyễn Phúc Tiến

Thích Thanh Tâm

16/03/1986

TP Hà nội

7.5

8.5

8.5

24.5

259

Nguyễn Văn Đức

Thích Thiện Tâm

18/07/1987

Vĩnh Phúc

5.5

7

8

20.5

260

Mai Trường Tiến

Thích Hoàng Tân

10/6/1983

TPHCM

6

6

8.5

20.5

261

Phan Nhật Lịch

Thích Quảng Tân

28/07/1989

TP Hà nội

6

6

9

21

262

Phạm Thị Hương

Thích Tuệ Tấn

6/9/1987

Hải Dương

6.5

5.5

9.5

21.5

264

Đỗ Thị Quyết

Thích Thảo Thanh

19/11/1987

Hải Dương

8

7.5

9.5

25

265

Nguyễn Thị Miền

Thích Tịnh Thanh

21/10/1989

Hải Phòng

7

7

8

22

266

Trần Thị Thủy

Thích Tịnh Thái

17/11/1990

Quảng Ninh

8

7.5

9

24.5

267

Lương Bá Ngọc

Thích Viên Thái

3/1/1978

TP Hà nội

8

7

9

24

268

Chu Văn Hưởng

Thích Minh Thành

10/2/1991

Bắc Ninh

5.5

7

8

20.5

269

Vũ Văn Chung

Thích Nguyên Thành

11/1/1988

Thanh Hoá

6.5

7.5

8

22

271

Vũ Thị Thảo

Thích Diệu Thảo

1/1/1987

Hải Dương

8

7

9

24

272

Nguyễn Thị Thu Thủy

Thích Hạnh Thảo

6/5/1982

Quảng Ninh

7.5

8

9

24.5

273

Vũ Thị Kim Oanh

Thích Hiếu Thảo

15/10/1982

TP Hà nội

8

7

9

24

274

Bùi Thị Quỳnh Thi

Thích Nguyên Thảo

10/1/1990

Quảng Ninh

8

6.5

8.5

23

275

Nguyễn Thị Thanh

Thích Nữ Trung Thiền

7/6/1993

Hải Dương

8

8.5

9

25.5

276

Nguyễn Thị Huệ (Thanh)

Thích Diệu Thiện

25/01/1985

Vĩnh Phúc

7

7.5

9.5

24

277

Đinh Thị Mây

Thích Diệu Thiện

11/5/1987

Hưng Yên

8

8

8.5

24.5

278

Đỗ Thị Lanh

Thích Đàm Thiện

4/1/1983

TP Hà nội

7.5

6

9

22.5

279

Phạm Văn Tiền

Thích Minh Thiện

10/1/1982

Nam Định

5

7.5

9

21.5

280

Lý Thị Thu Hằng

Thích Nữ Tịnh Thiện

11/1/1990

TP Hà nội

8

8.5

9

25.5

281

Đoàn Văn Sơn

Thích Trí Thiện

16/07/1987

TP Hà nội

5.5

8

8

21.5

282

Phạm Văn Hiệu

Thích Nguyên Thiệu

15/01/1991

Quảng Ninh

8

8.5

10

26.5

283

Phan Nhật Tiến

Thích Quảng Thịnh

19/11/1985

TP Hà nội

5.5

7

8

20.5

284

Trần Thị Hiên

Thích Đàm Thọ

17/05/1988

Nam Định

8

7.5

9

24.5

285

Đỗ Xuân Hoàn

Thích Minh Thông

22/04/1992

Ninh Bình

7.5

8

8.5

24

286

Trần Thị Khuyên

Thích Minh Thông

25/02/1986

Quảng Ninh

7

8

8.5

23.5

287

Lê Mạnh Trí

Thích Minh Thông

27/03/1991

Hải Dương

6.5

6.5

8

21

288

Nguyễn Thị Thanh Nhàn

Thích Tịnh Thông

17/06/1987

Quảng Ninh

9

7

8

24

289

Đỗ Thị Nguyệt

Thích Diệu Thu

8/8/1985

TP Hà nội

7.5

8.5

8

24

290

Nguyễn Thị Nga

Thích Diệu Thu

2/1/1985

Bắc Ninh

6

6

8

20

291

Phạm Thị Thủy

Thích Đàm Thu

1/8/1980

Nam Định

7

6

8.5

21.5

292

Nguyễn Thị Hương

Thích Đàm Thuần

20/05/1969

TP Hà nội

5

6.5

8

19.5

293

Vũ Thị Hương

Thích Như Thuần

1/5/1985

Thái Bình

7

6.5

9

22.5

294

Nguyễn Thị Loan

Thích Nữ Như Thuần

10/11/1987

TP Hà nội

8

9

9

26

295

Nguyễn Đức Thịnh

Thích Minh Thuận

19/02/1993

Quảng Ninh

6.5

8

9.5

24

296

Nguyễn Mạnh Hiếu

Thích Minh Thuận

28/07/1990

TP Hà nội

8

9

9

26

297

Đỗ Thị Hương

Thích Diệu Thùy

6/5/1982

TP Hà nội

7

8

8

23

298

Vũ Thị Thu

Thích Diệu Thùy

22/02/1992

Hải Phòng

8.5

6.5

9

24

299

Lâm Bích Hạnh

Thích Đàm Thùy

17/10/1988

TP Hà nội

9

8

9

26

300

Trần Thị Hiên

Thích Đàm Thùy

20/08/1983

TP Hà nội

6.5

7.5

8

22

301

Đoàn Văn Ngọ

Thích Chơn Thủ

10/4/1990

Ninh Thuận

6.5

7.5

8

22

302

Vũ Thị Thủy

Thích Nữ Diệu Thủy

6/1/1991

TP Hà nội

9

8

10

27

303

Nguyễn Thị Khánh

Thích Diệu Thư

16/12/1991

Hải Phòng

8

7.5

8.5

24

305

Trần Thị Liễu

Thích Nữ Tịnh Thư

25/07/1987

TP Hà nội

7.5

7

8.5

23

306

Nguyễn Danh Thực

Thích Đạo Thực

2/10/1984

TP Hà nội

7

9

8

24

307

Hoàng Văn Tân

Thích Khai Tín

3/6/1980

TP Hà nội

6

8

8

22

308

Trần Thị Thư

Thích Diệu Tịnh

28/08/1984

TP Hà nội

7.5

7

8.5

23

309

Cù Thị Thanh

Thích Diệu Tịnh

19/10/1989

Nam Định

7

8

9.5

24.5

310

Nguyễn Thị Thu Hằng

Thích Huệ Tịnh

18/06/1988

Thái Bình

8

7.5

9

24.5

311

Vũ Thị Thủy

Thích Minh Tịnh

28/03/1989

Ninh Bình

7.5

7.5

9

24

312

Trương Thị Xuyến

Thích Minh Tịnh

7/2/1982

TP Hà nội

8

8

9

25

313

Trương Thị Huyền Uyên

Thích Viên Tịnh

15/08/1985

TP Hà nội

8

8

8

24

314

Ngô Thị Chín

Thích Nữ Huyền Trang

14/10/1980

Thái Bình

6.5

7

8.5

22

315

Ninh Thị Ngọc Huyền

Thích Nữ Thánh Tri

16/06/1981

Vĩnh Phúc

9

8.5

9

26.5

316

Nguyễn Thị Hường

Thích Hòa Trí

1/5/1985

Hải Dương

7.5

7.5

9

24

317

Nguyễn Thị Ngọc

Thích Minh Trí

19/09/1988

TP Hà nội

7.5

9

9.5

26

318

Đỗ Văn Lợi

Thích Minh Trí

20/07/1991

Nam Định

8

8

9

25

320

Nguyễn Thị Mười

Thích Nữ Tịnh Trí

20/01/1984

TP Hà nội

9

8

9.5

26.5

321

Lại Thế Lộc

Thích Thanh Trí

26/08/1985

Nam Định

8

9

9

26

322

Lê Thị Trang

Thích Viên Trí

1/1/1981

Bắc Ninh

8.5

8.5

9

26

323

Đặng Thị Thu Trang

Thích Bảo Trúc

20/11/1990

Hải Phòng

7

8.5

9

24.5

324

Trần Nguyễn Duận

Thích Quảng Trường

10/5/1988

TP Huế

7

8

8.5

23.5

325

Nguyễn Tuấn Anh

Thích Thanh Tuấn

17/04/1984

TP Hà nội

8

7.5

9.5

25

326

Huỳnh Tuấn Anh

Thích Thanh Tuấn

3/2/1992

Hà Nam

7.5

7.5

8

23

327

Nguyễn Thị Thơi

Thích Bảo Tuệ

20/02/1992

Hưng Yên

8

8.5

9

25.5

328

Nguyễn Thị Huyền

Thích Diệu Tuệ

24/02/1987

Hải Phòng

9

8.5

9

26.5

329

Trần Thị Oanh

Thích Hải Tuệ

1/5/1990

Thái Bình

8

8.5

9

25.5

330

Vũ Văn Chung

Thích Nhân Tuệ

1/8/1981

Nam Định

7

6.5

8

21.5

331

Chử Thị Kim Chiến

Thích Nữ Đức Tuệ

13/11/1982

TP Hà nội

9

8

9

26

332

Bùi Thị Hiển

Thích Nữ Minh Tuệ

2/1/1985

Hải Dương

8

6

9

23

333

Mạc Quang Trung

Thích Thanh Tuệ

15/12/1984

Hải Dương

8

8

8.5

24.5

334

Đỗ Hữu Thọ

Thích Thanh Tuệ

27/2/1987

Hải Dương

7

7.5

8.5

23

335

Hoàng Tuấn Tú

Thích Thanh Tuệ

7/11/1992

Nam Định

6

7

8.5

21.5

336

Nguyễn Thị Hòa

Thích Tịnh Tuệ

12/10/1983

TP Hà nội

8

8.5

8

24.5

339

Nguyễn Đức Thuận

Thích Đức Tùng

13/01/1989

Vĩnh Phúc

6

6

8

20

340

Trần Đình Duy

Thích Bản Tường

8/4/1984

TP Hà nội

9

9

9

27

341

Nguyễn Văn Quang

Thích Hạnh Tường

25/10/1991

Nam Định

7

7.5

8

22.5

342

Nghiêm Thị Yến

Thích Thiện Tường

2/12/1991

Hà Nam

6.5

6.5

9.5

22.5

343

Phạm Thị Ngọc Anh

Thích Diệu Từ

6/11/1983

Hải Phòng

8.5

9

9

26.5

344

Phạm Thị Chín

Thích Diệu Từ

25/09/1990

Hà Nam

5

8.5

9

22.5

345

Trần Văn Thóc

Thích Đạo Từ

7/2/1987

Phú Thọ

8

7.5

9

24.5

346

Trần Thị Liên

Thích Huệ Từ

14/09/1983

TP Hà nội

9

8

9.5

26.5

347

Trần Thị Lam

Thích Nữ Huệ Từ

22/05/1988

Nam Định

8

8

9.5

25.5

348

Phạm Văn Ngự

Thích Quảng Văn

19/03/1979

TP Hà nội

5.5

5

8

18.5

349

Trần Thị Anh

Thích Đàm Vân

8/10/1989

Nam Định

6.5

8.5

9

24

350

Hoàng Thị Hoa Ly

Thích Đàm Vân

9/5/1983

Hà Nam

7.5

7

8.5

23

351

Nguyễn Tất Thắng

Thích Đạo Viên

12/7/1987

Phú Thọ

8

8

9.5

25.5

352

Nguyễn Đăng Vượng

Thích Giác Viên

23/10/1981

Bắc Ninh

5.5

6

8

19.5

353

Nguyễn Thị Dung

Thích Minh Viên

6/6/1985

TP Hà nội

7.5

8

9

24.5

354

Trần Thị Thu Hà

Thích Nữ Bảo Vinh

1/1/1984

TP Hà nội

8.5

8.5

9.5

26.5

355

Ngô Thị Lý

Thích Đàm Vinh

9/7/1988

TP Hà nội

8.5

9

9

26.5

356

Cao Xuân Nghĩa

Thích Giác Vĩnh

30/07/1990

Thái Nguyên

8.5

7.5

8.5

24.5

357

Đặng Thị Xuyến

Thích Diệu Xuyến

20/04/1982

Thái Bình

7

8

8.5

23.5

358

Nguyễn Thị Vinh

Thích Nữ Đàm Yến

19/08/1985

TP Hà nội

8

7

10

25

359

Phạm Thị Liên

Thích Tịnh Tâm Ý

19/02/1992

Ninh Bình

8

8

9

25

360

Lương Văn Hùng

Thích Tục Huy

10/10/1990

Hà Nam

5

7.5

8

20.5

361

Trần Thị Tuyến

Thích Hạnh Phương

5/12/1989

Quảng Ninh

8

6.5

8.5

23

Ghi chú: - Tăng Ni sinh trúng tuyển hệ Cử nhân Phật học không có điểm thi từng môn dưới 5 điểm, không bị điểm liệt.

- Tăng Ni sinh hệ Cử nhân Phật học khóa VII tập trung làm thủ tục nhập học vào hồi 8 giờ ngày 02/05/2014 (tức ngày 04/04 năm Giáp Ngọ). Tăng Ni sinh khi nhập học mang theo đồ dùng, tư trang cá nhân và 3.000.000đ tiền học phí năm thứ nhất. Tăng Ni sinh phải ở tập trung tại ký túc xá Học viện. Học viện đảm bảo ăn ở cho Tăng Ni sinh suốt thời gian theo học.

- Học viện gửi giấy báo theo đường bưu điện đến Tăng Ni sinh trúng tuyển. Quý vị nào không nhận được đề nghị tập trung đúng thời gian trong thông báo này.

EmailEmail InPrint PDF.

Tin tức khác

Video mới nhất

<

Album hình ảnh

  • Kinh hoa nghiêm

    Kinh Hoa Nghiêm là bộ kinh đại thừa, là vua trong các kinh, với nội dung siêu việt tuyệt luân hùng vĩ, tráng lệ nguy nga, thể hiện pháp thân, tư tưởng và tâm nguyện của Phật.

  • Pháp bảo Đàn kinh

    Đại Sư tên Huệ Năng, cha họ Lư, tên húy là Hành Thao. Người mẹ họ Lý, sanh ra Sư nhằm giờ Tý, ngày mùng tám, tháng hai, năm Mậu Tuất, niên hiệu Trinh Quán thứ 12.

  • Con Đường Bồ Tát Nhập Thế Trong Kinh Bát Đại Nhân Giác

    Kinh Bát Đại nhân Giác là một tác phẩm Kinh điển Đại thừa, ngôn ngữ súc tích, ý nghĩa cô đọng như các danh ngôn của Kinh Pháp Cú,

Slideshow with mootools

    SlideShow Pro Module v2.0 by JT

    Liên kết website

    Nhận qua Email

    Tên :

    Email của bạn

    Lượt truy cập:1553246
    Đang online :33
    Bảng quảng cáo